Mô tả sản phẩm
3,4-Diaminotoluene, còn được gọi là 4-methyl-1,2-phenylenediamine, là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C₇H₁₀N₂ và khối lượng phân tử 122,17. Nó có điểm nóng chảy 87–89°C (theo tài liệu) và điểm sôi 265°C.
Hợp chất này xuất hiện dưới dạng tinh thể rắn dạng vảy màu trắng xám đến nâu nhạt. Nó ít tan trong nước lạnh và có thể thăng hoa. Do có các nhóm amino phản ứng, 3,4-Diaminotoluene được sử dụng rộng rãi như một chất trung gian quan trọng trong sản xuất thuốc nhuộm và tổng hợp hữu cơ.

Tính chất hóa học
| Điểm nóng chảy | 87-89 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 155-156 °C/18 mmHg (lit.) |
| khối lượng riêng | 1.2207 (ước tính thô) |
| chiết suất | 1.5103 (ước tính) |
| điểm chớp cháy | 155-156°C/18mm |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | Cloroform (tan ít), Methanol (tan nhẹ) |
| pka | 4.59±0.10 (dự đoán) |
| dạng | Khối hoặc mảnh tinh thể |
| màu sắc | Nâu đến nâu xám |
| Độ hòa tan trong nước | 16 g/L (20 ºC) |
| BRN | 507965 |
| Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 496-72-0(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | 1,2-Benzenediamine, 4-methyl-(496-72-0) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | 3,4-Diaminotoluene (496-72-0) |
| Mã nguy hiểm | Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 20/21/22-36/37/38-52/53-40-36-22 |
| Tuyên bố an toàn | 26-37/39-61-36/37/39 |
| RIDADR | UN 2811 |
| WGK Đức | 2 |
| RTECS | XS9820000 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 6.1(b) |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29215119 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 496-72-0(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |

Ứng dụng sản phẩm
Nó chủ yếu được sử dụng trong sản xuất chất màu hữu cơ cao cấp Disperse Fluorescent Yellow. Nó cũng có thể được dùng làm chất ức chế gỉ và chất ức chế ăn mòn, cũng như chất trung gian để sản xuất các chất trung gian thuốc nhuộm, chất trung gian tổng hợp hữu cơ và các hợp chất kim loại tổng hợp, bao gồm cả các hợp chất của bạc, đồng, chì, niken và kẽm.
