Polysorbate 20 CAS#9005-64-5
Polysorbate 20, thường được gọi là Tween 20, là một chất hoạt động bề mặt không ion. Nó có dạng chất lỏng nhờn trong suốt từ vàng đến hổ phách, với mùi đặc trưng và vị hơi đắng.
Thành phần này được sử dụng phổ biến như một chất ổn định, được thêm vào cả trong quá trình sản xuất và trong các công thức thành phẩm của các sản phẩm sinh học.
Nó được tổng hợp thông qua phản ứng ethoxyl hóa giữa sorbitan monolaurat và ethylen oxit.
Tỷ trọng tương đối của nó nằm trong khoảng từ 1,08 đến 1,13, và điểm sôi của nó là 321°C.
Nó dễ tan trong nước, ethanol, methanol và ethyl axetat, trong khi không có độ hòa tan trong dầu khoáng hoặc ete dầu hỏa.

Tính chất hóa học của Polysorbate 20
| Điểm nóng chảy | 98,9 °C (phân hủy) |
| Điểm sôi | 100 °C |
| khối lượng riêng | 1,11 g/mL ở 20 °C |
| áp suất hơi | <1,4 hPa (20 °C) |
| chiết suất | n20/D 1,468 (lit.) |
| FEMA | 2915 | POLYSORBATE 20 |
| điểm chớp cháy | >230 °F |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| độ hòa tan | 100 g/L |
| dạng | chất lỏng nhớt |
| Trọng lượng riêng | 1,090~1,130 (20/20℃) |
| màu sắc | Amber |
| pH | 6-8 (50g/l, H2O, 20℃) |
| Mùi | mùi cồn nhẹ |
| Khoảng pH | 7 |
| Loại mùi | mùi cồn |
| Độ hòa tan trong nước | 100 g/L |
| Cân bằng ưa nước - ưa dầu (HLB) | 16.7 |
| Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Polysorbate 20 (9005-64-5) |
| Mã nguy hiểm | Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 22-36/37/38-37/38-41 |
| Tuyên bố an toàn | 24/25-36/37/39-36-26 |
| WGK Đức | 1 |
| RTECS | TR7400000 |
| F | 46318 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 34021300 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 9005-64-5(Dữ liệu về các chất độc hại) |
| Độc tính | LD50 qua đường miệng ở Thỏ: 38900 mg/kg |
Ứng dụng sản phẩm của Polysorbate 20 CAS#9005-64-5
Tween 20 là chất nhũ hóa dầu trong nước với hiệu suất đa dạng. Nó mang lại nhiều chức năng như hòa tan, phân tán, ổn định, bôi trơn và hiệu ứng chống tĩnh điện.
Đối với ngành dầu khí, nó hoạt động như chất ức chế parafin để loại bỏ sự tích tụ sáp bên trong giếng dầu. Nó cũng hoạt động như chất giảm độ nhớt: nó cắt giảm độ nhớt của dầu thô, giúp tăng sản lượng từ giếng dầu và tối ưu hóa hiệu quả vận chuyển đường ống.
Trong ngành dược phẩm và chăm sóc cá nhân, Tween 20 hoạt động như chất hòa tan, chất tăng cường thẩm thấu và chất phân tán cho các chế phẩm dược phẩm và công thức mỹ phẩm. Ngoài ra, đặc tính ức chế gỉ sét và bôi trơn của nó khiến nó trở thành thành phần phù hợp cho dầu bôi trơn chống gỉ, cũng như các hỗn hợp dầu tẩy gỉ và tẩy dầu mỡ.