4-tert-Amylphenol CAS#80-46-6 Mô tả sản phẩm
4-tert-Amylphenol là một hợp chất hóa học hữu cơ được đặc trưng bởi một vòng benzen phenolic mang nhóm thế tert-amyl (4-methyl-2-pentyl) ở vị trí para. Nó thường được sử dụng trong ổn định polyme và đóng vai trò là chất trung gian hữu ích trong sản xuất và tổng hợp các hợp chất hữu cơ khác nhau và hóa chất đặc biệt.
Để bảo tồn các tính chất hóa học và duy trì chất lượng sản phẩm ổn định, 4-tert-Amylphenol nên được bảo quản trong các thùng chứa phù hợp, được đậy kín. Trong quá trình xử lý và bảo quản, cần tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời trực tiếp, nhiệt độ cao và các điều kiện môi trường khắc nghiệt để đảm bảo độ ổn định tối ưu của sản phẩm.

Tính chất hóa học của 4-tert-Amylphenol CAS#80-46-6
| Điểm nóng chảy | 88-89 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 255 °C (lit.) |
| khối lượng riêng | 0,96 g/cm3 |
| áp suất hơi | 5Pa ở 20℃ |
| chiết suất | 1.5061 (ước tính) |
| điểm chớp cháy | 111 °C |
| nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
| độ hòa tan | H2O: không tan |
| dạng | Dạng bánh hoặc mảnh đến bột thô |
| pka | 10,24±0,26 (dự đoán) |
| màu sắc | Trắng đến vàng nhạt |
| Độ hòa tan trong nước | 37 mg/L (20 ºC) |
| Merck | 147142 |
| Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với clorua axit, anhydrit axit, chất oxy hóa mạnh. |
| InChIKey | NRZWYNLTFLDQQX-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | 3.6 ở 22℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 80-46-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Phenol, 4-(1,1-đimetylpropyl)-(80-46-6) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | p-tert-Amylphenol (80-46-6) |
4-tert-Amylphenol CAS#80-46-6 Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | C,N |
| Tuyên bố rủi ro | 21/22-34-51/53-43 |
| Tuyên bố an toàn | 26-27-36/37/39-45-61 |
| RIDADR | UN 2430 8/PG 2 |
| WGK Đức | 2 |
| RTECS | SM6825000 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 8 |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29071990 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 80-46-6(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |
| Độc tính | LD50 qua đường miệng ở chuột: 3,08 g/kg (Smyth) |
4-tert-Amylphenol CAS#80-46-6 Ứng dụng sản phẩm
4-tert-Amylphenol là một chất trung gian alkylphenol quan trọng với nhiều ứng dụng trong sản xuất hóa chất đặc biệt và sản xuất công nghiệp.
Nguyên liệu cho chất chống oxy hóa và chất ổn định: Được sử dụng trong tổng hợp chất chống oxy hóa phenolic cản trở và chất ổn định phosphit, được tích hợp rộng rãi vào nhựa, sản phẩm cao su và dầu bôi trơn để cải thiện độ ổn định và tuổi thọ sử dụng.
Chất trung gian cho hóa chất dầu khí: Được ứng dụng trong sản xuất chất phá nhũ tương dầu thô, giúp hỗ trợ các hoạt động chế biến và tách chiết trong dầu khí.
Sản xuất nhựa tăng dính: Đóng vai trò là chất trung gian chính trong sản xuất nhựa alkylphenol-formaldehyde, được sử dụng trong chất kết dính, lớp phủ bảo vệ và mực in.
Thuốc diệt khuẩn và chất bảo quản công nghiệp: Được sử dụng trong tổng hợp các tác nhân diệt khuẩn công nghiệp khác nhau, sản phẩm khử trùng và công thức chất bảo quản.
Chất trung gian cho hóa chất đặc biệt: Được sử dụng trong điều chế hương liệu tổng hợp, sản phẩm nông hóa và hợp chất dược phẩm.
Phụ gia hiệu suất cao su: Được sử dụng trong các công thức liên quan đến cao su để giúp tăng cường khả năng chống lão hóa và hỗ trợ độ bền vật liệu lâu dài.
