
Chi tiết
Mô tả sản phẩm của N-Isopropylbenzylamine CAS#102-97-6
N-Benzylisopropylamine có thể được sử dụng làm chất trung gian trong quá trình tổng hợp các hợp chất và làm tiền chất trong sản xuất một số loại thuốc. Do sự tương đồng về ngoại quan và tính chất vật lý với methamphetamine, nó đã được đưa vào diện xem xét của DEA trong những năm gần đây. N-Benzylisopropylamine tạo thành một phức hợp amin với magiê trong toluen ở nhiệt độ phòng. Sử dụng N-Benzylisopropylamine làm phối tử, bis(cyclopentadienyl)magnesium đã được điều chế và đặc trưng. Nó cũng được sử dụng trong quá trình tổng hợp N-Benzylisopropylamine
Tính chất hóa học của N-Isopropylbenzylamine
Điểm nóng chảy | 143°C (ước tính) |
Điểm sôi | 200 °C(lit.) |
khối lượng riêng | 0,892 g/mL ở 25 °C(lit.) |
chiết suất | n20/D 1,502(lit.) |
điểm chớp cháy | 190 °F |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
độ hòa tan | Chloroform (hơi tan), Ethyl Acetate (hơi tan), Metanol (hơi tan) |
dạng | Dầu |
pka | 9,77±0,19(Dự đoán) |
màu sắc | Không màu |
BRN | 2638437 |
InChIKey | LYBKPDDZTNUNNM-UHFFFAOYSA-N |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 102-97-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Benzenemethanamine, N-(1-methylethyl)-(102-97-6) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Benzenemethanamine, N-(1-methylethyl)- (102-97-6) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
Tuyên bố an toàn | 26-36 |
RIDADR | 2735 |
WGK Đức | 3 |
TSCA | Có |
Loại nguy hiểm | 8 |
Nhóm đóng gói | III |
Mã HS | 29214980 |
