Mô tả sản phẩm
Triethylene Glycol (TEG) là một chất lỏng không màu, có độ bay hơi thấp với mùi nhẹ đặc trưng. Nó thuộc họ glycol và chứa ba đơn vị ethylene oxide. Tính chất hút ẩm, điểm sôi cao và đặc tính dung môi của nó khiến nó hữu ích trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Triethylene glycol chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống khử nước khí tự nhiên để loại bỏ hơi nước. Nó cũng được sử dụng trong một số công thức hóa học nhất định và như một chất trung gian trong các quy trình sản xuất chuyên dụng. Thông số kỹ thuật của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo độ tinh khiết và ứng dụng dự kiến.

Điểm nóng chảy | −7 °C (lit.) |
Điểm sôi | 125-127 °C 0,1 mm Hg (lit.) |
khối lượng riêng | 1,124 g/mL ở 20 °C (lit.) |
mật độ hơi | 5,2 (so với không khí) |
áp suất hơi | <0.01 mm Hg ( 20 °C) |
chiết suất | n20/D 1,455 (lit.) |
điểm chớp cháy | 165 °C |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
độ hòa tan | H2O: 50 mg/mL ở 20 °C, trong suốt, không màu |
pKa | 14,06±0,10 (dự đoán) |
dạng | |
màu sắc | Trong suốt, rất nhạt màu vàng |
pH | 5.5-7.0 (25℃, 50mg/mL trong H2O) |
Mùi | Rất nhẹ, ngọt. |
giới hạn nổ | 0.9-9.2%(V) |
Độ hòa tan trong nước | HÒA TAN |
Nhạy cảm | Hút ẩm |
λmax | λ: 260 nm Amax: 0.06 |
Merck | 14,9670 |
BRN | 969357 |
Hằng số điện môi | 2.4(25℃) |
Độ ổn định: | Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
InChIKey | ZIBGPFATKBEMQZ-UHFFFAOYSA-N |
LogP | -1.75 ở 25℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 112-27-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Triethylene glycol(112-27-6) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Triethylene glycol (112-27-6) |
Thông tin an toàn |
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
Tuyên bố an toàn | 26-36 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | YE4550000 |
Nhiệt độ tự bốc cháy | 699 °F |
TSCA | Có |
Mã HS | 29094919 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 112-27-6(Dữ liệu về chất nguy hiểm) |
Độc tính | LD50 ở chuột nhắt, chuột cống (g/kg): 21, 15-22 qua đường uống; 7.3-9.5, 11.7 tiêm tĩnh mạch (Stenger) |
An toàn và Bảo quản
Triethylene glycol có độ bay hơi tương đối thấp nhưng vẫn cần được xử lý theo các thực hành vệ sinh công nghiệp phù hợp. Tránh tiếp xúc không cần thiết với mắt và da, đồng thời sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân thích hợp. Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (SDS) dành riêng cho sản phẩm để biết các biện pháp kiểm soát phơi nhiễm và yêu cầu xử lý.
Bảo quản trong vật chứa tương thích được đóng kín, ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Bảo vệ sản phẩm khỏi bị nhiễm bẩn và tuân thủ các điều kiện bảo quản do nhà cung cấp khuyến nghị.
