Thiabendazole

  • Thuốc diệt nấm phổ rộng hiệu suất cao: Mang lại khả năng kiểm soát nấm vượt trội và được công nhận rộng rãi trên toàn cầu trong việc phòng ngừa và quản lý các bệnh nấm đa dạng trên cây trồng.

  • Phòng vệ bảo vệ toàn thân: Thể hiện sự di chuyển toàn thân theo hướng từ gốc lên ngọn và duy trì hiệu lực tồn lưu bền bỉ, đảm bảo bảo vệ kéo dài chống lại các tác nhân gây bệnh nấm nguy hại.

  • Phổ kháng nấm rộng: Ức chế hiệu quả nhiều loại nấm gây hại trên thực vật, bao gồm Ascomycota, Basidiomycota và Fungi Imperfecti (Deuteromycetes).

  • Tiện ích nông nghiệp đa mục đích: Xuất sắc cho cả việc phòng ngừa bệnh ngoài đồng ruộng và bảo quản nông sản sau thu hoạch, tối ưu hóa chất lượng cây trồng và kéo dài thời gian bảo quản.

WhatsApp

Mô tả sản phẩm Thiabendazole (CAS# 148-79-8)

Thiabendazole, thường được gọi dưới các tên thương mại như Tecto và các nhãn hiệu liên quan, là một chất kháng nấm phổ rộng mạnh mẽ được sử dụng trên toàn cầu. Nó có tính lưu dẫn nội hấp theo hướng ngọn trong mô thực vật, di chuyển lên phía trên về phía ngọn đang sinh trưởng nhưng không có vận chuyển hướng gốc xuống dưới. Cung cấp hoạt tính bảo vệ tồn lưu kéo dài, nó có chung các mô hình kháng chéo với các thuốc diệt nấm khác thuộc nhóm benzimidazole.

Hợp chất này ức chế hiệu quả một loạt đa dạng các taxon nấm, đáng chú ý là Ascomycota, Basidiomycota và Deuteromycota. Thiabendazole được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống nông nghiệp cả để kiểm soát bệnh trên lá và cây trồng lẫn để kéo dài thời hạn bảo quản sau thu hoạch của trái cây và rau quả.

Thiabendazole CAS#148-79-8

Tính chất hóa học của Thiabendazole

Điểm nóng chảy 298-301°C
Điểm sôi 446,0±37,0 °C (Dự đoán)
khối lượng riêng 1,2271 (ước tính thô)
áp suất hơi Không đáng kể ở nhiệt độ phòng
chiết suất1,5500 (ước tính)
nhiệt độ bảo quảnĐóng kín trong môi trường khô, nhiệt độ phòng
độ hòa tanHòa tan trong methanol và dimethyl sulfoxide.
dạngbột
pkapKa 4,7 (không chắc chắn)
màu sắcmàu vàng nhạt
Độ hòa tan trong nước0,005 g/100 mL
Merck149289
BRN611403
InChIKeyWJCNZQLZVWNLKY-UHFFFAOYSA-N
LogP2.47
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS148-79-8(Cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu hóa học NISTThiabendazole(148-79-8)
Hệ thống đăng ký chất EPAThiabendazole (148-79-8)
Mã nguy hiểm N,Xi
Tuyên bố rủi ro 50/53-36/37/38
Tuyên bố an toàn 60-61-36-26
RIDADR UN 3077 9/PG 3
WGK Đức 2
RTECS DE0700000
TSCA Có
Loại nguy hiểm 9
Nhóm đóng gói III
Mã HS 29341000
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm148-79-8(Dữ liệu về các chất độc hại)
Độc tínhLD50 ở chuột nhắt, chuột cống, thỏ (g/kg): 3,6; 3,1; >3,8 khi dùng đường uống (Robinson)

 

Thiabendazole CAS#148-79-8

Ứng dụng sản phẩm của Thiabendazole CAS#148-79-8

Thiabendazole là một loại thuốc diệt nấm nội hấp phổ rộng, hiệu lực cao với hiệu quả tồn lưu kéo dài. Khi được rễ hấp thụ, nó di chuyển lên phía trên về phía tán lá đang phát triển nhưng không có chuyển vị hướng ngọn xuống dưới. Đối với ứng dụng phun lên lá, liều lượng khuyến nghị thường là 2,25–3,75 g hoạt chất mỗi hecta.

Hợp chất hoạt tính này kiểm soát hiệu quả nhiều loại bệnh nấm trên cây trồng và mầm bệnh thối rễ, mang lại sự bảo vệ kép cả phòng ngừa và điều trị. Ngoài ra, nó được sử dụng rộng rãi để giảm thiểu hư hỏng sau thu hoạch trong bảo quản các loại trái cây như cam quýt, táo, lê và chuối. Đối với ngâm hoặc nhúng sau thu hoạch, dung dịch xử lý tiêu chuẩn dao động từ 500–1000 mg/L hoặc 700–1500 mg/L tùy theo yêu cầu cụ thể của từng loại nông sản.

Nhìn chung, Thiabendazole là một chất kháng nấm hiệu quả cao, được công nhận quốc tế với đa dạng ứng dụng trong nông nghiệp và sau thu hoạch.

Thiabendazole CAS#148-79-8

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể

WhatsApp