Glycerine CAS#56-81-5

  1. Hiệu suất giữ ẩm tuyệt vời, được công nhận rộng rãi là chất giữ ẩm an toàn.

  2. Tương thích tốt với nước, cồn và nhiều nguyên liệu hữu cơ, hoạt động như dung môi đa năng.

  3. Ít gây kích ứng, không độc hại và phân hủy sinh học, phù hợp cho các công thức thực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm.

  4. Ổn định ở nhiệt độ thường, không bay hơi, dễ bảo quản và vận chuyển.

  5. Nhiều cấp độ tùy chọn để đáp ứng các tiêu chuẩn thông số kỹ thuật khác nhau như USP, BP, FCC.

WhatsApp

Mô tả sản phẩm

Glycerin (Glycerol) là một nguyên liệu hóa học hữu cơ cơ bản quan trọng với phạm vi ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và thương mại. Nó được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, mỹ phẩm, chế biến thực phẩm, sản xuất nhựa alkyd, sản phẩm thuốc lá, in nhuộm dệt may, sản xuất giấy, gia công kim loại, sơn và các sản phẩm hóa chất hàng ngày. Với các đặc tính dưỡng ẩm, dung môi và ổn định tuyệt vời, glycerin đóng vai trò là thành phần có giá trị trong nhiều công thức. Nó cũng có thể được cơ thể con người chuyển hóa và góp phần tạo ra năng lượng. Trong khi các ứng dụng truyền thống trong nhựa alkyd, celluloid và một số hóa chất công nghiệp nhất định đã dần suy giảm, nhu cầu trong dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân vẫn tiếp tục mở rộng. Glycerin cũng đóng một vai trò quan trọng trong hóa dầu, các ngành công nghiệp liên quan đến quân sự và nhiều quy trình sản xuất chuyên dụng khác nhau, khiến nó trở thành một vật liệu công nghiệp đa năng và thiết yếu.

Glycerin

Tính chất hóa học

Điểm nóng chảy 20 °C(lit.)
Điểm sôi 290 °C
khối lượng riêng 1,25 g/mL(lit.)
mật độ hơi 3,1 (so với không khí)
áp suất hơi <1 mm Hg ( 20 °C)
chiết suấtn20/D 1,474(lit.)
FEMA 2525 | GLYCEROL
điểm chớp cháy320 °F
nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở +5°C đến +30°C.
độ hòa tanH2O: 5 M ở 20 °C, trong suốt, không màu
pka14,15 (ở 25℃)
dạngChất lỏng nhớt
màu sắcAPHA: ≤10
Trọng lượng riêng1,265 (15/15℃)1,262
MùiKhông mùi.
Khoảng pH5.5 - 8
pH5.5-8 (25℃, 5M trong H2O)
giới hạn nổ2.6-11.3%(V)
Loại mùikhông mùi
nguồn gốc sinh họctổng hợp (hữu cơ)
Độ hòa tan trong nước>500 g/L (20 ºC)
Nhạy cảm Hút ẩm
λmaxλ: 260 nm Amax: 0,05
λ: 280 nm Amax: 0,04
Merck14,4484
Số JECFA909
BRN635685
Hằng số điện môi47.0 (Môi trường xung quanh)
Giới hạn phơi nhiễmOSHA: TWA 15 mg/m3; TWA 5 mg/m3
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với axit percloric, oxit chì, anhydrit axetic, nitrobenzen, clo, peroxit, axit mạnh, bazơ mạnh. Dễ cháy.
InChIKeyPEDCQBHIVMGVHV-UHFFFAOYSA-N
LogP-2.32
Sức căng bề mặt64mN/m ở 20°C
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS56-81-5(Cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu hóa học NIST1,2,3-Propanetriol(56-81-5)
Hệ thống đăng ký chất EPAGlycerine (56-81-5)
Độ hấp thụ≤0,02 ở 280nm trong H2O ở 0,5M
≤0,07 ở 260nm trong H2O ở 0,5M

 Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm F,Xn
Tuyên bố rủi ro 36-20/21/22-11
Tuyên bố an toàn 24/25-39-26
RIDADR UN 1282 3/PG 2
WGK Đức 1
RTECS MA8050000
F 3
Nhiệt độ tự bốc cháy698 °F
TSCA Có
Mã HS 29054500
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm56-81-5(Dữ liệu về chất độc hại)
Độc tínhLD50 ở chuột (ml/kg): >20 đường uống; 4,4 tiêm tĩnh mạch (Bartsch)

Ứng dụng sản phẩm

Glycerine là một nguyên liệu hóa học hữu cơ cơ bản quan trọng với ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Nó sở hữu các đặc tính hút ẩm, giữ ẩm, chống đông, bôi trơn và dung môi tuyệt vời, khiến nó trở thành một thành phần đa năng trong nhiều công thức. Nó cũng là nguyên liệu thiết yếu trong sản xuất nhựa polyester, dược phẩm và một số hóa chất công nghiệp. Trong ngành công nghiệp thực phẩm, glycerol được sử dụng rộng rãi như một chất giữ ẩm để duy trì độ ẩm trong bánh mì, bánh ngọt và các sản phẩm nướng khác, cũng như dung môi mang cho hương liệu, màu sắc và chất bảo quản. Nó cũng hoạt động như một chất làm đặc trong đồ uống và sản phẩm rượu vang, và như một chất hóa dẻo trong bánh kẹo, món tráng miệng và sản phẩm thịt chế biến. Ngoài ra, glycerol được sử dụng như một chất hỗ trợ tạo màu và chất bôi trơn trong chế biến thực phẩm và thiết bị đóng gói. Trong sản xuất dược phẩm và mỹ phẩm, nó phục vụ như một chất giữ ẩm hiệu quả, chất làm mềm, chất điều chỉnh độ nhớt và dung môi, góp phần vào độ ổn định, kết cấu và hiệu suất tổng thể của sản phẩm.

Glycerine

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể

WhatsApp