Mô tả sản phẩm
Guanidine thiocyanate được sử dụng rộng rãi như một thuốc thử sinh hóa và chất trung gian dược phẩm. Nó được ứng dụng trong ngành công nghiệp dầu mỏ để tẩy dầu mỡ, đóng vai trò là chất phân hủy lipid mạnh mẽ trong các sản phẩm hóa mỹ phẩm hàng ngày, và hoạt động như một chất phá vỡ màng tế bào hiệu quả trong các ứng dụng dược phẩm sinh học.

Thông số sản phẩm
| Tên | Guanidine thiocyanate |
| Từ đồng nghĩa | 1-[Amino(sulfanyl)methoxy]guanidine GTC GUANIDINE HYDROT HIOCYANATE GUANIDINE MONOTHIOCYANATE GUANIDINE RHODANIDE Guanidine,N-(aminomercaptomethoxy)- GUANIDINIUM ISOTHIOCYANATE N``-[AMINO(SULFANYL)METHOXY]GUANIDINE |
| CAS | Số 593-84-0 |
| CID | 65046 |
| EINECS(EC#) | 209-812-1 |
| Công thức phân tử | CH5N3.CHNS (đồng phân) |
| Inchi | ZJYYHGLJYGJLLN-UHFFFAOYSA-N |
| InChIkey | ZJYYHGLJYGJLLN-UHFFFAOYSA-N |
| Canonical Smiles | SC#N.NC(N)=N |
| Isomers Smiles | SC#N.NC(N)=N |
| Mật độ | 1.103?g/mL?ở 20?°C |
| Điểm nóng chảy | 1.103?g/mL?ở 20?°C 195℃ |
| Điểm sôi | 434.8±0.0 °C ở 760 mmHg (Dự đoán) |
| Chỉ số khúc xạ | 1.695 (Dự đoán) |
| Điểm chớp cháy | 216.8±0.0 °C (Dự đoán) |
| logP | 0.06 (Dự đoán) |
| pKa | 12.5[tại 20 ℃] |
| Độ tan | H2O: không tan |
| Nhiệt độ bảo quản | 20-25°C |

Ứng dụng sản phẩm
Guanidine thiocyanate được sử dụng rộng rãi như một thuốc thử sinh hóa và chất trung gian dược phẩm. Nó được ứng dụng trong ngành công nghiệp dầu mỏ để tẩy dầu mỡ, đóng vai trò là chất phân hủy lipid hiệu quả trong các sản phẩm hóa mỹ phẩm hàng ngày, và được dùng làm chất phá vỡ màng tế bào trong các ứng dụng dược phẩm sinh học.
Nó chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như y sinh học, thuốc thử hóa học và các ngành công nghiệp liên quan khác.
