Mô tả sản phẩm Đồng cromit CAS số 12018-10-9
Đồng cromit (CuCrO4) là một chất vô cơ có các đặc điểm sau: Ngoại quan: Thường tồn tại dưới dạng tinh thể hoặc bột màu đỏ. Độ ổn định: Đồng cromit khá ổn định trong điều kiện thường nhưng có thể bị phân hủy khi tiếp xúc với nhiệt độ cao.

Tính chất hóa học của Đồng cromit
| khối lượng riêng | 5.400 |
| áp suất hơi | 0-0,08Pa ở 190-200℃ |
| độ hòa tan | không tan trong H2O, dung dịch axit loãng |
| dạng | Bột |
| màu sắc | Nâu đến đen |
| Độ hòa tan trong nước | không tan trong H2O, axit loãng, HCl đặc [MER06] |
| InChI | InChI=1S/2Cr.Cu.4O |
| InChIKey | FULFYAFFAGNFJM-UHFFFAOYSA-N |
| SMILES | O([Cr]=O)[Cr]=O.O=[Cu] |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Đồng crom oxit (Cr2CuO4) (12018-10 |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | O,Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 8-37-36/37/38-20/21 |
| Tuyên bố an toàn | 17-24/25-23 |
| RIDADR | UN 1479 5.1/PG 2 |
| WGK Đức | 3 |
| Mã HS | 28415000 |
Ứng dụng sản phẩm của Đồng Chromite CAS#12018-10-9
Được sử dụng làm chất xúc tác, được sử dụng làm chất xúc tác tốc độ cháy cho nhiên liệu đẩy rắn
Tính chất hóa học của Đồng cromit


Thời gian giao hàng nhanh
Hàng tồn kho 2-3 ngày làm việc Sản xuất mới 7-10 ngày làm việc
