Amoni dihydro photphat CAS#7722-76-1
Diamoni photphat (viết tắt là DAP) là một loại phân bón hỗn hợp nitơ-phốt pho hiệu quả cao, được ứng dụng rộng rãi cho rau, trái cây, lúa, lúa mì, ngô và các loại cây trồng đồng ruộng và cây công nghiệp khác. Quy cách phổ biến là 18-46-0, chứa 18% nitơ và 46% P₂O₅. Sản phẩm có dạng hạt trơn chảy màu trắng ngà hoặc vàng nhạt, có độ hòa tan trong nước tốt.
Sản phẩm cung cấp nitơ amoni và photphat dễ hấp thụ, thúc đẩy bộ rễ phát triển mạnh, tăng cường hình thành nụ hoa và đậu quả, nâng cao năng suất cây trồng và chất lượng nông sản. Tính chất kiềm yếu của nó phù hợp để cải tạo đất chua, và có thể được sử dụng làm phân bón lót, phân bón hạt hoặc phân bón thúc.
Ngoài ứng dụng trong nông nghiệp, DAP còn có các ứng dụng công nghiệp: nó được dùng làm chất dinh dưỡng lên men cho nuôi cấy nấm men, chất chống cháy, phụ gia thức ăn chăn nuôi, chất đệm và nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
Tính chất hóa học của amoni dihydro photphat
| Điểm nóng chảy | 190 °C (phân hủy) (tài liệu tham khảo) |
| Điểm sôi | 87,4 °C |
| khối lượng riêng | 1,02 g/mL ở 20 °C |
| áp suất hơi | 0,066 hPa (125 °C) |
| RTECS | TC6587000 |
| nhiệt độ bảo quản | Khí quyển trơ, Nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | H2O: 0,1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu |
| dạng | Chất rắn |
| Trọng lượng riêng | 1.803 |
| màu sắc | Trắng hoặc không màu |
| Khoảng pH | 3,8 - 4,4 |
| pH | 3,8-4,4 (25℃, 50mg/mL trong H2O) |
| Mùi | tinh thể hoặc bột màu trắng sáng, không mùi |
| Độ hòa tan trong nước | 368 g/L (20 ºC) |
| λmax | λ: 260 nm Amax: ≤0,059 λ: 280 nm Amax: ≤0,050 |
| Merck | 14.543 |
| InChIKey | LFVGISIMTYGQHF-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | -2.148 (ước tính) |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 7722-76-1(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Monoamoni photphat (7722-76-1) |