Mô tả sản phẩm của N,N-Diethyl-p-phenylenediamine sulfate CAS#6283-63-2
N,N‑Diethyl‑p‑phenylenediamine sulfate xuất hiện dưới dạng tinh thể rắn màu trắng đến đỏ nhạt. Nó tan tự do trong nước và tan ít trong cồn. Do nhạy cảm với không khí và ánh sáng, nó dễ bị oxy hóa và dần chuyển sang màu hồng khi tiếp xúc kéo dài với khí quyển xung quanh. Điểm nóng chảy của nó nằm trong khoảng 184‑186 °C.
Muối amin thơm này yêu cầu điều kiện bảo quản kín, tối và khô để làm chậm sự đổi màu do oxy hóa. Dung dịch nước của nó có tính axit yếu. Nó chủ yếu được sử dụng làm thuốc thử DPD để phát hiện clo dư trong phân tích chất lượng nước, cũng như là chất trung gian tạo màu trong nhiếp ảnh.
Tính chất hóa học của N,N-Diethyl-p-phenylenediamine sulfate
| Điểm nóng chảy | 184-186 °C (lit.) |
| nhiệt độ bảo quản | Đóng kín trong môi trường khô, nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | H2O: 0,1 g/mL, trong suốt |
| dạng | Bột kết tinh hoặc tinh thể có cục |
| màu sắc | Trắng đến màu be |
| pH | 2.0-2.2 (50g/l, H2O, 20℃) |
| Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước và cồn. |
| Nhạy cảm | Nhạy cảm với ánh sáng |
| BRN | 4219768 |
| Điểm sôi | 274-275°C (1013 hPa) |
| InChI | InChI=1S/C10H16N2.H2O4S/c1-3-12(4-2)10-7-5-9(11)6-8-10;1-5(2,3)4/h5-8H,3-4,11H2,1-2H3;(H2,1,2,3,4) |
| InChIKey | AYLDJQABCMPYEN-UHFFFAOYSA-N |
| SMILES | C1(N(CC)CC)=CC=C(N)C=C1.S(O)(O)(=O)=O |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 6283-63-2(Cơ sở dữ liệu CAS) |