Mô tả sản phẩm của Zirconium(IV) Hydrogen Phosphate CAS#13772-29-7
Zirconium phosphate (ZrP), còn được gọi là zirconium hydrogen phosphate, là một sản phẩm hóa học gốc phốt pho tinh khiết với công thức hóa học Zr(HPO₄)₂·2H₂O. Nó xuất hiện dưới dạng bột màu trắng với pH axit và thể hiện tính chất hóa học ổn định.
Zirconium phosphate không tan trong nước và các dung môi hữu cơ thông thường. Nó có khả năng chống lại cả axit và kiềm tốt, cùng với độ ổn định nhiệt cao và độ bền cơ học. Những tính chất này khiến nó được sử dụng rộng rãi như một chất bôi trơn rắn trong vật liệu composite tự bôi trơn.
Do diện tích bề mặt riêng lớn và tính chất trao đổi ion tốt, zirconium phosphate cũng có thể được sử dụng như một vật liệu hấp phụ hiệu quả. Nó có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm bảo vệ môi trường, y học, vật liệu tiên tiến và xúc tác.

Ứng dụng sản phẩm của Zirconium(IV) Hydrogen Phosphate CAS#13772-29-7
Zirconium phosphate là một chất mang vô cơ có tính chất trao đổi ion và được sử dụng rộng rãi như một chất trao đổi ion, đặc biệt là chất mang cho các chất kháng khuẩn chứa bạc.
Trong thị trường chất kháng khuẩn zirconium phosphate trong nước, các sản phẩm zirconium phosphate dựa trên bạc chủ yếu có hai cấu trúc tinh thể: zirconium phosphate dạng lớp và zirconium phosphate dạng khối.
Zirconium phosphate dạng lớp thường có cấu hình α-ZrP, với các vị trí trao đổi ion nằm trong không gian giữa các lớp. Các nhóm hydroxyl hiện diện trong các vùng giữa lớp này đóng vai trò là trung tâm hoạt động và có thể tham gia vào các quá trình trao đổi ion.
Zirconium phosphate dạng khối có cấu trúc tinh thể lục diện, trong đó trao đổi ion chủ yếu xảy ra thông qua các vi lỗ nằm trên bề mặt của cấu trúc lục diện.
Các tính chất vật lý và hóa học chính
| Tính chất | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Công thức hóa học | Zr(HPO₄)₂ (thường ·H₂O) |
| Ngoại quan | Bột tinh thể màu trắng |
| Cấu trúc | Chất rắn dạng lớp / có thể xen lớp |
| Trao đổi ion | Khả năng trao đổi cation mạnh |
| Độ tan | Không tan trong nước |
| Ổn định nhiệt | Cao |
| Các loại | Công nghiệp / nghiên cứu |
Ứng dụng chính
Trao đổi ion:Chất trao đổi cation để loại bỏ và thu hồi ion kim loại.
Xúc tác:Chất mang xúc tác và xúc tác axit rắn.
Chất hấp phụ:Sự xen phủ và hấp phụ của ion/phân tử.
Chất dẫn proton:Nghiên cứu chất điện phân rắn/dẫn proton.
Lớp phủ:Lớp phủ chống ăn mòn và rào cản vô cơ.
