Mô tả sản phẩm của Benzyldimethylhexadecylammonium Chloride (CAS# 122-18-9)
Benzyldimethylhexadecylammonium chloride, thường được gọi là cetalkonium chloride, là một chất hoạt động bề mặt amoni bậc bốn cation và là thành phần chính của các công thức benzalkonium chloride. Bản thân benzalkonium chloride là hỗn hợp của các dẫn xuất alkylbenzyl dimethyl amoni, chủ yếu có chuỗi carbon n-C12H25 (dodecyl), n-C14H29 (tetradecyl) và n-C16H33 (hexadecyl). Nhờ tính ưa lipid rõ rệt và độ hòa tan trong nước hạn chế, cetalkonium chloride hoạt động hiệu quả như một tác nhân kháng khuẩn, chất hoạt động bề mặt và tá dược dược phẩm. Tận dụng đặc tính bảo quản của nó, hợp chất amoni bậc bốn này thường được đưa vào các nghiên cứu nhắm đến nhiễm trùng miệng, họng và mắt, đồng thời đóng vai trò là nguyên liệu dược phẩm tập trung vào hoạt tính kháng viêm.

Tính chất hóa học của Benzyldimethylhexadecylammonium chloride
| Điểm nóng chảy | 55-65 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 550,14 °C (ước tính thô) |
| Khối lượng riêng | 0,9089 (ước tính thô) |
| Áp suất hơi | 0Pa ở 25℃ |
| Chỉ số khúc xạ | 1,6000 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | nhiệt độ phòng |
| Độ hòa tan | DMSO: 100 mg/mL (252,47 mM) |
| Hình thức | Bột |
| Màu sắc | Trắng đến trắng kem |
| Độ hòa tan trong nước | Hòa tan vừa phải |
| Merck | 142,017 |
| BRN | 3802341 |
| LogP | 3,022 ở 25℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 122-18-9(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Benzyl hexadecyl dimethyl amoni clorua (122-18-9) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xi,N,C |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-50/53-50-34-21/22 |
| Tuyên bố an toàn | 61-45-36/37/39-26-60 |
| RIDADR | UN 3077 9/PG 3 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | BO6822450 |
| F | 3 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 8 |
| Mã HS | 29239000 |
| Độc tính | eye-rbt 150 mg MLD ARZNAD 9,349,59 |
| Mã nguy hiểm | Xi,N,C |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-50/53-50-34-21/22 |
| Tuyên bố an toàn | 61-45-36/37/39-26-60 |
| RIDADR | UN 3077 9/PG 3 |

Ứng dụng sản phẩm của Benzyldimethylhexadecylammonium Chloride (CAS# 122-18-9)
Công dụng dược phẩm chính: Đóng vai trò là nguyên liệu thô cơ bản trong các hoạt chất dược phẩm và công thức tá dược.
Ứng dụng công nghiệp & hóa chất rộng rãi: Hoạt động hiệu quả như một chất xúc tác chuyển pha, chất nhũ hóa chuyên dụng và chất chống tĩnh điện trong chế biến công nghiệp.
Hiệu quả vệ sinh & diệt khuẩn: Được sử dụng rộng rãi như một cơ sở chất khử trùng và tác nhân diệt khuẩn để khử trùng kháng khuẩn.
