Tính chất hóa học của 1-Phenoxy-2-propanol
Điểm nóng chảy | 11 °C |
Điểm sôi | 243 °C (lit.) |
khối lượng riêng | 1,064 g/mL ở 20 °C (lit.) |
áp suất hơi | 1Pa ở 20℃ |
chiết suất | n20/D 1,523 (lit.) |
điểm chớp cháy | >230 °F |
nhiệt độ bảo quản | Tủ lạnh |
độ hòa tan | nước: tan 15,1g/L ở 20°C |
pka | 14,43±0,20 (Dự đoán) |
dạng | Dầu |
màu sắc | Trong suốt không màu |
Trọng lượng riêng | 1.051 |
Độ hòa tan trong nước | 15,1g/L ở 20℃ |
BRN | 1941356 |
Độ ổn định: | Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
LogP | 1,41 ở 24,1℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 770-35-4(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | 1-Phenoxy-2-propanol(770-35-4) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | 1-Phenoxy-2-propanol (770-35-4) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 36 |
Tuyên bố an toàn | 23-26 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | UB8886500 |
TSCA | Có |
Mã HS | 29094990 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 770-35-4(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở chuột: 2830 mg/kg NTIS** OTS0539745 |
1,064 g/mL ở 20 °C (lit.) | |
áp suất hơi | 1Pa ở 20℃ |
chiết suất | n20/D 1,523 (lit.) |
điểm chớp cháy | >230 °F |
nhiệt độ bảo quản | Tủ lạnh |
độ hòa tan | nước: tan 15,1g/L ở 20°C |
pka | 14,43±0,20 (Dự đoán) |
dạng | Dầu |
màu sắc | Trong suốt không màu |
Trọng lượng riêng | 1.051 |
Độ hòa tan trong nước | 15,1g/L ở 20℃ |
BRN | 1941356 |
Độ ổn định: | Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
LogP | 1,41 ở 24,1℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 770-35-4(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | 1-Phenoxy-2-propanol(770-35-4) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | 1-Phenoxy-2-propanol (770-35-4) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 36 |
Tuyên bố an toàn | 23-26 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | UB8886500 |
TSCA | Có |
Mã HS | 29094990 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 770-35-4(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở chuột: 2830 mg/kg NTIS** OTS0539745
|
Tổng quan sản phẩm
1-Phenoxy-2-propanol là một hợp chất hữu cơ chứa cả nhóm chức ete thơm và ancol. Cấu trúc phân tử của nó bao gồm một nhóm phenoxy liên kết với chuỗi propanol, khiến nó trở thành một hóa chất chuyên dụng hữu ích cho phát triển công thức và nghiên cứu hóa học.
Hợp chất này có thể được xem xét cho các ứng dụng liên quan đến hệ dung môi, công thức chuyên dụng và chất trung gian hóa học. Hiệu suất thực tế và tính phù hợp của nó phụ thuộc vào công thức, điều kiện ứng dụng và cấp độ sản phẩm.
Việc điều chế thương mại thường liên quan đến việc hình thành cấu trúc phenoxy-propanol thông qua các phản ứng hóa học được kiểm soát, sau đó là tách, tinh chế và kiểm tra chất lượng. Các phương pháp sản xuất cụ thể và thông số kỹ thuật chất lượng nên được xác nhận với nhà cung cấp.
- Công thức hóa chất chuyên dụng
- Hệ dung môi và đồng dung môi
- Nghiên cứu chất trung gian hóa học
- Phát triển công thức công nghiệp
- Nghiên cứu hóa học hữu cơ
- Nghiên cứu vật liệu và công thức

An toàn và Bảo quản
Xử lý theo Bảng Dữ liệu An toàn (SDS) của nhà cung cấp. Tránh tiếp xúc trực tiếp với da và mắt, ngăn ngừa hít phải hơi không cần thiết. Sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp và đảm bảo thông gió đầy đủ. Bảo quản trong vật chứa đậy kín, có nhãn rõ ràng theo điều kiện khuyến nghị của nhà cung cấp.
