Mô tả sản phẩm
Anthraquinone, với công thức phân tử C₁₄H₈O₂, là một hợp chất quinone hữu cơ có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất thông qua tổng hợp hóa học. Đây là một chất trung gian hóa học quan trọng với nhiều ứng dụng, đặc biệt trong ngành công nghiệp thuốc nhuộm và dược phẩm. Cấu trúc phân tử liên hợp đặc trưng của nó góp phần tạo nên màu sắc đặc biệt và khiến nó trở thành nguyên liệu thiết yếu trong sản xuất các loại thuốc nhuộm và bột màu khác nhau. Trong các ứng dụng dược phẩm, các dẫn xuất anthraquinone thường được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuận tràng, trong khi một số dẫn xuất nhất định cũng đã chứng minh hoạt tính chống ung thư tiềm năng. Anthraquinone dễ tan trong một số dung môi hữu cơ, bao gồm diethyl ether, chloroform, benzen và ethanol, nhưng có độ tan hạn chế trong nước. Nhờ vào độ ổn định hóa học thuận lợi và các tính chất đa dạng, anthraquinone đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng sản xuất hóa chất và dược phẩm khác nhau.

Tính chất hóa học
Điểm nóng chảy | 284-286 °C (lit.) |
Điểm sôi | 379-381 °C (lit.) |
khối lượng riêng | 1.438 |
mật độ hơi | 7.16 (so với không khí) |
áp suất hơi | 1 mm Hg (190 °C) |
chiết suất | 1.5681 (ước tính) |
điểm chớp cháy | 365 °F |
nhiệt độ bảo quản | không có hạn chế. |
độ hòa tan | 0,00007 g/l |
dạng | Bột |
màu sắc | Vàng lục đến kaki đến nâu vàng nhạt |
Độ hòa tan trong nước | <0,1 g/100 mL ở 23 ºC |
Merck | 14.687 |
BRN | 390030 |
Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Dễ cháy. |
InChIKey | RZVHIXYEVGDQDX-UHFFFAOYSA-N |
LogP | 3,39-3,4 ở 30℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 84-65-1(Cơ sở dữ liệu CAS) |
IARC | 2B (Tập 101) 2013 |
Tham chiếu hóa học NIST | 9,10-Anthraquinone(84-65-1) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Anthraquinone (84-65-1) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 43-36/37/38 |
Tuyên bố an toàn | 36/37-37/39-26-24 |
RIDADR | 3077 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | CB4725000 |
Nhiệt độ tự bốc cháy | 650 °C |
TSCA | Có |
Mã HS | 2914 61 00 |
Loại nguy hiểm | 9 |
Nhóm đóng gói | III |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 84-65-1(Dữ liệu về các chất độc hại) |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở thỏ: > 5000 mg/kg |