Mô tả sản phẩm
Natri Laureth Sulfat (SLES) là một chất hoạt động bề mặt anion đa chức năng được sử dụng rộng rãi trong các công thức chăm sóc cá nhân, gia dụng và làm sạch công nghiệp. Nó được đánh giá cao nhờ khả năng tạo bọt tuyệt vời, hiệu suất làm sạch mạnh mẽ và độ hòa tan trong nước tốt, loại bỏ hiệu quả bụi bẩn, dầu mỡ và tạp chất đồng thời tương thích với da và tóc khi được pha chế đúng cách. Nhờ tính linh hoạt và hiệu suất đáng tin cậy, SLES thường được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm, bao gồm dầu gội, sữa tắm, nước rửa chén và bột giặt.
Tên sản phẩm: | Natri lauryl ether sulfat |
Tên đồng nghĩa: | SODIUM LAURYL ETHER SULFATE;NAXOLATE ES-130;NAXOLATE ES-230;NAXOLATE ES-330;NAXOLATE ES-360;Lauryl ether sulfate, sodium salt;Poly(oxy-1,2-ethanediyl), .alpha.-sulfo-.omega.-hydroxy-, C10-16-alkyl ethers, sodium salts;(C10-C16)Alkyl ethoxylate sulfuric acid, sodium salt |
CAS: | 68585-34-2 |
MF: | C12H26Na2O5S |
MW: | 328.38 |
EINECS: | 500-223-8 |
Danh mục sản phẩm: | Mỹ phẩm;Nguyên liệu mỹ phẩm |
Tệp Mol: | 68585-34-2.mol |
Tính chất hóa học
nhiệt độ bảo quản | Hút ẩm, Tủ lạnh, Trong môi trường khí trơ |
độ hòa tan | Cloroform (Hơi tan), Metanol (Tan ít), Nước (Hơi tan) |
dạng | Gel |
màu sắc | Không màu đến trắng ngà |
Độ ổn định: | Hút ẩm |
InChI | InChI=1S/C12H26O.2Na.H2O4S/c1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13;;;1-5(2,3)4/h13H,2-12H2,1H3;;;(H2,1,2,3,4)/q;2*+1;/p-2 |
InChIKey | SEKVTWKYOIVNGT-UHFFFAOYSA-L |
SMILES | [Na+].[Na+].S([O-])([O-])(=O)=O.OCCCCCCCCCCCC |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 68585-34-2(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Muối natri của polyetylen glycol mono-C10-16-alkyl ete sulfat (68585-34-2) |
Ứng dụng chính
Làm sạch nhẹ nhàng nhưng hiệu quả: Mang lại hiệu suất làm sạch tuyệt vời mà vẫn dịu nhẹ, phù hợp với nhiều loại sản phẩm chăm sóc cá nhân và tẩy rửa gia dụng.
Cải thiện bọt và độ nhớt: Tăng cường tạo bọt và độ ổn định của bọt, đồng thời giúp đạt được độ nhớt và độ đặc mong muốn trong công thức.
Khả năng phân hủy sinh học và tương thích với môi trường: Có khả năng phân hủy sinh học tốt, phù hợp làm thành phần cho các công thức được thiết kế với tiêu chí thân thiện với môi trường.
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế: Được sản xuất để đáp ứng các yêu cầu toàn cầu hiện hành về chất lượng, an toàn và quy định, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong nhiều ứng dụng khác nhau.