Progesterone (P4), có tên hóa học là pregnant-4-ene-3,20-dione hay hormone hoàng thể, là một hormone steroid nội sinh thiết yếu gồm 21 carbon, chủ yếu được tổng hợp bởi buồng trứng. Là tiền chất quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp toàn bộ hormone steroid, nó đóng vai trò điều hòa cơ bản trong chu kỳ kinh nguyệt, duy trì thai kỳ và quá trình phát sinh phôi.

Progesterone tồn tại ở hai dạng đa hình tinh thể riêng biệt—loại alpha và loại beta—cả hai đều thể hiện hoạt tính sinh lý giống hệt nhau. Dạng biến đổi alpha kết tủa từ ethanol loãng dưới dạng lăng trụ trắng trực thoi, trong khi biến thể beta tạo thành kim trắng trực thoi. Mặc dù không tan trong nước, progesterone dễ dàng hòa tan trong nhiều môi trường khác nhau, bao gồm ethanol, ether, chloroform, acetone, dioxane và axit sulfuric đậm đặc.

Thông số
| Điểm nóng chảy | 128-132 °C (lit.) |
| alpha | 186 º (c=1, ethanol) |
| Điểm sôi | 394.13°C (ước tính thô) |
| khối lượng riêng | d23 1.166; d20 1.171 |
| chiết suất | 182 ° (C=2, Dioxane) |
| điểm chớp cháy | 2℃ |
| nhiệt độ bảo quản | nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | H2O: 25 mg/mL, có thể trong đến hơi đục |
| dạng | bột |
| màu sắc | Vàng đến vàng nâu |
| nguồn gốc sinh học | tổng hợp (hữu cơ) |
| Độ hòa tan trong nước | <0,1 g/100 mL ở 19 ºC |
| Merck | 7773 |
| BRN | 1915950 |
| BCS Loại | 4 |
| Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
| InChIKey | RJKFOVLPORLFTN-LEKSSAKUSA-N |
| LogP | 3.87 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 57-83-0(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Progesterone(57-83-0) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Progesterone (57-83-0) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xn,T,F |
| Tuyên bố rủi ro | 40-45-62-36-20/21/22-11 |
| Tuyên bố an toàn | 36/37-45-53-16 |
| RIDADR | UN 1648 3 / PGII |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | TW0175000 |
| Mã HS | 29372390 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 57-83-0(Thông tin dữ liệu về các chất độc hại) |
| Độc tính | LD50 đường phúc mạc ở chuột: 327mg/kg |
