Mô tả sản phẩm Natri Lauroylsarcosinat CAS#137-16-6
Natri Lauroyl Sarcosinat, còn được gọi là natri lauroyl-N-methylaminoacetat hoặc natri lauroyl-N-methylglycinat, là một chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó chủ yếu hoạt động như một chất chống tĩnh điện, chất tạo bọt, chất làm sạch và chất hoạt động bề mặt trong các công thức chăm sóc da.
Với hệ số rủi ro tương đối thấp là 3, Natri Lauroyl Sarcosinat được coi là một thành phần an toàn để sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó thường không ảnh hưởng đến phụ nữ mang thai và không được biết là gây mụn.

Tính chất hóa học của Natri lauroylsarcosinat
| Điểm nóng chảy | 46 °C |
| khối lượng riêng | 1,033 g/mL ở 20 °C |
| áp suất hơi | 0,02 hPa (20 °C) |
| RTECS | MC0598960 |
| điểm chớp cháy | 267℃ |
| nhiệt độ bảo quản | nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | H2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu |
| dạng | Bột |
| màu sắc | Trắng |
| Trọng lượng riêng | 1,03 (20/4℃) |
| pH | 7,0-9,0 (25℃, 1M trong H2O) |
| Mùi | ở 100,00?%. nhạt |
| Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước (293 g/L). |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| λmax | λ: 260 nm Amax: 0,2 |
| λ: 280 nm Amax: 0,06 | |
| Merck | 144368 |
| BRN | 5322974 |
| Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
| LogP | 0.37 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 137-16-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Natri N-lauroylsarcosinat (137-16-6) |
| Mã nguy hiểm | Xi,T |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-41-38-23 |
| Tuyên bố an toàn | 22-24/25-36/37/39-27-26-45-38-37/39 |
| RIDADR | UN 2811 6.1 / PGII |
| WGK Đức | 3 |
| F | 46091 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 6.1 |
| Nhóm đóng gói | II |
| Mã HS | 34021190 |
| Độc tính | LD50 qua đường miệng ở Thỏ: 2888 mg/kg |

Ứng dụng sản phẩm của Sodium Lauroylsarcosinate CAS#137-16-6
Sodium N-laurophthaloside là một chất hoạt động bề mặt gốc axit amin anion, có đặc tính độc tính thấp, kích ứng nhẹ, khả năng phân hủy sinh học tuyệt vời, tương thích tốt, cùng với đặc tính kháng khuẩn và bảo quản. Nhờ hiệu suất vượt trội, nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm sản phẩm chăm sóc cá nhân, chế biến thực phẩm, xử lý kim loại, tuyển nổi khoáng sản, công thức nông hóa, và ứng dụng dược phẩm sinh học.
