Mô tả sản phẩm
2-Aminobenzotrifluoride là chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng nhạt, có tỷ trọng tương đối 1,282. Nó có điểm nóng chảy 34–35°C và điểm sôi 174–175°C. Hợp chất này ít tan trong nước và dễ tan trong các dung môi hữu cơ như cồn và ete.
Là một chất trung gian dược phẩm chứa flo quan trọng, 2-Aminobenzotrifluoride ngày càng thu hút sự chú ý trong những năm gần đây và được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp dược phẩm, thuốc trừ sâu và thuốc nhuộm.

Tính chất hóa học
| Điểm nóng chảy | 34 °C(lit.) |
| Điểm sôi | 170-173 °C(lit.) |
| khối lượng riêng | 1.282 g/mL ở 25 °C(lit.) |
| áp suất hơi | 2.1-12.1hPa ở 20-50℃ |
| chiết suất | n20/D 1.481(lit.) |
| điểm chớp cháy | 131 °F |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| độ hòa tan | 4g/l |
| dạng | Chất lỏng |
| pka | 1.10±0.10(Dự đoán) |
| Trọng lượng riêng | 1.282 |
| màu sắc | Trong suốt không màu đến hổ phách nhạt |
| Độ hòa tan trong nước | 4 g/L (20 ºC) |
| BRN | 879494 |
| LogP | 2,32 ở 23℃ và pH7 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 88-17-5(Cơ sở dữ liệu CAS Tham khảo) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Benzenamine, 2-(trifluoromethyl)-(88-17-5) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | o-(Trifluoromethyl)aniline (88-17-5) |
| Mã nguy hiểm | T,Xi,Xn,F |
| Tuyên bố rủi ro | 10-23/24/25-33-36/37/38-22-20/21/22 |
| Tuyên bố an toàn | 36/37/39-45-37/39-26-16-36 |
| RIDADR | UN 2942 6.1/PG 3 |
| WGK Đức | 1 |
| RTECS | XU9210000 |
| Lưu ý nguy hiểm | Độc hại/Gây kích ứng |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 6.1 |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29214300 |

Ứng dụng sản phẩm
2-Aminobenzotrifluoride chủ yếu được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm và thuốc trừ sâu.
