Mô tả sản phẩm
4-Fluorobenzaldehyde, còn được gọi là p-Fluorobenzaldehyde, CAS 459-57-4, là một chất lỏng aldehyde thơm trong suốt không màu đến vàng nhạt với công thức phân tử C₇H₅FO. Đây là một chất trung gian hóa chất tinh khiết flo hóa quan trọng. Nguyên tử flo ở vị trí para điều chỉnh tính chất điện tử của vòng benzen, mang lại những đặc tính phản ứng đặc trưng. Sản phẩm chủ yếu được cung cấp với độ tinh khiết 99%. Nó nhạy cảm với không khí và cần được bảo quản kín. Nó được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp dược phẩm, nông hóa, tinh thể lỏng và thuốc nhuộm. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và giao hàng số lượng lớn, cùng với đầy đủ tài liệu chất lượng cho khách hàng toàn cầu.

Thông số
| Điểm nóng chảy | -10 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 181 °C/758 mmHg (lit.) |
| khối lượng riêng | 1,157 g/mL ở 25 °C (lit.) |
| áp suất hơi | 19 hPa (70 °C) |
| chiết suất | n |
| điểm chớp cháy | 134 °F |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| độ hòa tan | Cloroform, Metanol |
| dạng | Chất lỏng |
| màu sắc | Trong suốt không màu đến vàng |
| Trọng lượng riêng | 1.157 |
| Độ hòa tan trong nước | KHÔNG TRỘN LẪN |
| Nhạy cảm | Nhạy cảm với không khí |
| BRN | 385857 |
| Độ ổn định: | Nhạy cảm với không khí |
| InChIKey | UOQXIWFBQSVDPP-UHFFFAOYSA-N |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 459-57-4(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Benzaldehyde, 4-fluoro-(459-57-4) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Benzaldehyde, 4-fluoro- (459-57-4) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xi,F |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36-37/39-36/37/39-27 |
| RIDADR | UN 1989 3/PG 3 |
| WGK Đức | 2 |
| F | 9-23 |
| Lưu ý nguy hiểm | Dễ cháy |
| TSCA | T |
| Loại nguy hiểm | 3.2 |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29130000 |
Ứng dụng sản phẩm
Là một biến thể được thay thế bằng flo của benzaldehyde, 4-Fluorobenzaldehyde mang lại tác dụng ức chế đã được xác minh đối với tyrosinase từ nấm, khiến nó trở thành một cấu trúc dẫn đường có giá trị cho việc phát triển chất ức chế enzyme. Đây là nguyên liệu thô quan trọng được sử dụng trong sản xuất các dẫn xuất pyrazolopyridine, được phát triển như các chất ức chế kinase hoạt hóa mitogen (MAPK) để sử dụng trong điều trị nhắm mục tiêu. Hợp chất này cũng là một chất trung gian thiết yếu được áp dụng rộng rãi trong các quy trình tổng hợp của nhiều sản phẩm dược phẩm.
