Axit aminobutyric CAS#56-12-2

  1. Nguồn lên men tự nhiên, độ an toàn cao, được công nhận GRAS, phù hợp cho thực phẩm và sản phẩm sức khỏe.

  2. Độ hòa tan trong nước tốt, dễ dàng thêm vào đồ uống, viên nén, công thức dạng bột.

  3. Ổn định trong điều kiện bảo quản thông thường, tạp chất thấp, độ tinh khiết HPLC nhất quán ≥99%.

  4. Đa chức năng: thư giãn, làm dịu, giảm căng thẳng, không có tác dụng phụ mạnh.

  5. Linh hoạt ứng dụng rộng rãi, phù hợp cho thực phẩm, mỹ phẩm, thức ăn chăn nuôi và nghiên cứu hóa sinh.

WhatsApp

Mô tả sản phẩm

4-AminobutyricAxit(GABA)làanquan trọngsinh hóahợp chấtrộng rãiđược sử dụngtrongdược phẩmnghiên cứu,sinh hóacác nghiên cứu,vàhữu cơtổng hợp.Nhưcáichínhức chếchất dẫn truyền thần kinhtrongcáitrung tâmthần kinhhệ thống,nóđóngmộtvai trò then chốtđiều hòatronghoạt động của nơ-ronkích hoạtbởiGABAcác thụ thể(GABA-AvàGABA-B)vàđiều hòacloruaionđộ dẫn điện.Nólàliên quan đếntrongkhác nhausinh lýcác quá trình,bao gồmthần kinhtín hiệuđiều hòavànãochuyển hóa.

Ngoàidược phẩmGABAcóđãđược sử dụngtrongcác chế phẩmliên quanđếnmạch máu nãorối loạnvànhất địnhthần kinhtình trạng.Nólàcũngđã nghiên cứuchocủa nótiềm năngđiều hòatronglàm giảmmáuamoniacmức độvàhỗ trợcáiquản lýcác ứng dụng,bệnh ganbệnh não.Ngoài ra,nóphục vụnhưanquan trọngdược phẩmtrung cấpvàsinh hóathuốc thử,vớicác ứng dụngtrongdượchóa học,khoa học thần kinhnghiên cứu,vàcáiphát triểncác ứng dụng,liên quandược phẩmsản phẩm.

Axit Aminobutyric

Tên và mã định danh

TênAxit 4-aminobutyric
CASSố 56-12-2
CID119
EINECS(EC#)200-258-6
Công thức phân tửC4H9NO2 (đồng phân)
InchiInChI=1S/C4H9NO2/c5-3-1-2-4(6)7/h1-3,5H2,(H,6,7)
InChIkeyBTCSSZJGUNDROE-UHFFFAOYSA-N
Canonical SmilesC(CC(=O)O)CN
Isomers SmilesC(CC(=O)O)CN

Tính chất

Mật độ1.2300 (ước tính)
Điểm nóng chảy195?°C (phân hủy)(lit.)
Điểm sôi248°C ở 760 mmHg
Chỉ số khúc xạ1.4650 (ước tính)
Điểm chớp cháy103.8°C
Áp suất hơi0.0±1.0 mmHg ở 25°C
Khối lượng chính xác103.06300
PSA63.32000
logP0.51020
Độ tanH2O: 1?M ở?20?°C, trong suốt, không màu
Ngoại quanH2O: 1?M ở?20?°C, trong suốt, không màu
Bảo quảnNhiệt độ môi trường xung quanh.
Tính chất hóa họcChất rắn dạng bột màu trắng; mùi thơm đậm đà, giống thịt
Màu sắc/Hình dạngTrắng đến gần như trắng
PKa4,031 (ở 25℃)
Độ hòa tan trong nướcH2O: 1?M ở?20?°C, trong suốt, không màu | HÒA TAN
Độ ổn địnhỔn định ở nhiệt độ và áp suất thông thường.
Nhiệt độ lưu trữBảo quản ở nhiệt độ phòng.

Ứng dụng sản phẩm

4-Aminobutyric Acid (GABA) là một chất trung gian dược phẩm quan trọng và hợp chất sinh hóa được sử dụng rộng rãi trong phát triển dược phẩm, nghiên cứu sinh hóa và tổng hợp hữu cơ. Nó đã được nghiên cứu về các tác động tiềm năng đối với chuyển hóa lipid, điều hòa amoniac và hoạt động chuyển hóa của não. Trong lịch sử, nó đã được sử dụng trong một số chế phẩm dược phẩm liên quan đến bệnh não gan và các tình trạng mạch máu não. Nó cũng đã được nghiên cứu liên quan đến các rối loạn thần kinh, bao gồm xuất huyết não, biến chứng liên quan đến đột quỵ, chấn thương đầu, ure huyết và ngộ độc khí.

Là chất dẫn truyền thần kinh ức chế chính trong hệ thần kinh trung ương, GABA đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa tính hưng phấn của tế bào thần kinh và duy trì sự cân bằng hoạt động thần kinh. Nó tác động lên các thụ thể GABA-A và GABA-B, góp phần điều hòa độ dẫn ion clorua và tín hiệu thần kinh. Do các chức năng sinh lý quan trọng của nó, GABA được ứng dụng rộng rãi trong khoa học thần kinh, nghiên cứu sinh hóa, nghiên cứu dược phẩm và phát triển các hợp chất dược liệu liên quan.

Axit Aminobutyric

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể

WhatsApp