Muối natri của axit C10-14-ankylbenzensulfonic CAS#69669-44-9
Muối natri của axit C10-14-ankylbenzensulfonic CAS#69669-44-9 nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt, tránh xa các chất oxy hóa, axit và các hóa chất không tương thích để duy trì độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Khi được bảo quản trong điều kiện phù hợp, vật liệu này duy trì độ ổn định lưu kho tốt và giữ được các đặc tính hoạt động bề mặt, hỗ trợ hiệu suất đáng tin cậy trong các sản phẩm pha chế qua thời gian lưu trữ kéo dài.

Tính chất hóa học của MUỐI NATRI CỦA AXIT DODECYLBENZENESULFONIC
| dạng | bột |
| màu sắc | màu vàng nhạt |
| Độ hòa tan trong nước | gần như trong suốt |
| Merck | 14,8612 |
| Cân bằng ưa nước - ưa dầu (HLB) | 11.7 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 69669-44-9(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Axit benzenesulfonic, dẫn xuất C10-14-ankyl, muối natri (69669-44-9) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 22-37/38-41 |
| Tuyên bố an toàn | 26-27-36/37/39 |
| WGK Đức | 2 |
| RTECS | DB6825000 |
| Mã HS | 2904.10.3700 |
Ứng dụng sản phẩm
Natri dodecylbenzen sulfonat, một chất hoạt động bề mặt anion thường được sử dụng, phục vụ nhiều ứng dụng công nghiệp và tiêu dùng. Trong lĩnh vực tẩy rửa gia dụng, nó là thành phần hoạt chất chính trong các sản phẩm như bột giặt, nước giặt lỏng, nước rửa chén và sữa tắm (chiếm 40%-70% thành phần hoạt chất tẩy rửa), có hiệu quả nhũ hóa dầu mỡ, phân tán bụi bẩn và cho phép dễ dàng xả sạch.


Thời gian vận chuyển nhanh
Hàng có sẵn 2-3 ngày làm việc Sản xuất mới 7-10 ngày làm việc
