Axit clohidric

  • Khả năng ứng dụng công nghiệp rộng rãi: Axit clohydric có phạm vi ứng dụng công nghiệp rộng rãi, khiến nó trở thành một nguyên liệu hóa học quan trọng.

  • Độ phản ứng hóa học cao: Là dung dịch nước của hydro clorua, nó có hoạt tính hóa học mạnh, phù hợp cho nhiều ứng dụng chế biến khác nhau.

  • Tính chất vật lý rõ ràng và ổn định: Có sẵn dưới dạng chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng nhạt với các đặc tính nóng chảy và sôi được xác định rõ ràng.

  • Có sẵn ở nồng độ cao: Axit clohydric đậm đặc có thể đạt khoảng 37–38% theo khối lượng, cung cấp độ axit mạnh cho các quy trình công nghiệp.

WhatsApp

Chi Tiết Sản Phẩm

Axit clohydric là dung dịch nước của hydro clorua (HCl) và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Đây là chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt, có mùi nồng gắt và tính ăn mòn cao. Dung dịch axit clohydric 38% có điểm nóng chảy là -27,32°C và điểm sôi khoảng 48°C.

Axit clohydric đậm đặc, thường chứa khoảng 37% hydro clorua theo khối lượng, rất dễ bay hơi. Khi mở một bình chứa axit clohydric đậm đặc, khí hydro clorua dễ dàng bay hơi vào không khí xung quanh.

Axit clohydric CAS#7647-01-0

Axit clohydric có nhiều ứng dụng quan trọng trong công nghiệp hóa chất và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì chất lượng sản phẩm. Nó thường được sử dụng để tẩy gỉ thép và là một thuốc thử hóa học thiết yếu trong sản xuất quy mô lớn nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ, bao gồm vinyl clorua, một tiền chất quan trọng cho nhựa PVC.

Axit clohydric cũng có nhiều ứng dụng quy mô nhỏ hơn, chẳng hạn như tẩy rửa gia dụng, sản xuất gelatin và cácphụ giathực phẩm khác, các công thức tẩy cặn, và xử lý da. Ngoài ra, axit clohydric là thành phần chính của dịch vị dạ dày, nơi nó giúp thúc đẩy tiêu hóa và bảo vệ chống lại các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.

Axit clohydric CAS#7647-01-0

Các tính chất vật lý và hóa học chính

Tính chấtThông số kỹ thuật
Công thức hóa họcHCl (dung dịch nước)
Ngoại quanChất lỏng bốc khói trong suốt đến vàng nhạt
Nồng độ31% / 36% / 37% (điển hình)
Điểm sôi~48 °C (hỗn hợp đẳng phí ở 20,2%)
Độ axitAxit khoáng mạnh
Tính ăn mònRất ăn mòn kim loại và da
Các loạiCấp công nghiệp / thực phẩm / thuốc thử

Ứng dụng

  • Xử lý kim loại: Ngâm / tẩy cặn thép và kim loại; xử lý bề mặt trước khi phủ.

  • Xử lý nước: Điều chỉnh pH, kiểm soát độ kiềm và chất tái sinh cho nhựa trao đổi ion.

  • Tổng hợp hóa học: Nguyên liệu thô cho clorua, phân bón và các hợp chất hữu cơ/vô cơ khác nhau.

  • Làm sạch & tẩy cặn: Loại bỏ cặn, gỉ sét và khoáng chất lắng đọng trong nồi hơi và thiết bị.

  • Thực phẩm & Dược phẩm: Chất axit hóa và chất hỗ trợ chế biến (loại thực phẩm) trong các ứng dụng hạn chế.

  • Thuốc thử phòng thí nghiệm: Axit tiêu chuẩn cho phân tích và kiểm soát pH.

Kali titanat CAS#12030-97-6

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể

WhatsApp