Mô tả sản phẩm 2-Aminoquinoline CAS#580-22-3
2-Aminoquinoline là một hợp chất dị vòng chứa nitơ quan trọng, được sử dụng rộng rãi làm chất trung gian trong sản xuất dược phẩm và tổng hợp hữu cơ. Nó thường tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt và có độ hòa tan tốt trong các dung môi hữu cơ như chloroform và methanol. Nhờ cấu trúc hóa học và nhóm amino có hoạt tính, nó đóng vai trò là nguyên liệu khởi đầu có giá trị để điều chế nhiều hợp chất dược phẩm khác nhau và các dẫn xuất dị vòng khác. Từ góc độ an toàn, 2-Aminoquinoline là một chất dễ cháy và có thể tạo ra khói nitơ oxit nguy hiểm khi tiếp xúc với quá trình cháy. Để duy trì chất lượng sản phẩm và giảm thiểu các rủi ro an toàn tiềm ẩn, sản phẩm nên được bảo quản trong kho mát, khô ráo và thông gió tốt, tránh xa các nguồn nhiệt, nguồn gây cháy và các vật liệu không tương thích.

Tính chất hóa học của 2-Aminoquinoline CAS#580-22-3
| Điểm nóng chảy | 126-131 °C |
| Điểm sôi | 312.78°C (ước tính) |
| Khối lượng riêng | 6 g/cm3 |
| Chỉ số khúc xạ | 1.7080 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng |
| Độ hòa tan | tan trong Chloroform, Methanol |
| Hình thức | dạng bột đến tinh thể |
| Pka | 3,43 (ở 20°C) |
| Màu sắc | Trắng đến vàng nhạt đến xanh lá |
| Độ hòa tan trong nước | hòa tan |
| InChIKey | GCMNJUJAKQGROZ-UHFFFAOYSA-N |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 580-22-3 (Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | 2-Quinolinamine (580-22-3) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | 2-Quinolinamine (580-22-3) |
Thông tin an toàn của 2-Aminoquinoline CAS#580-22-3
| Mã nguy hiểm | Xi,Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-20/21/22-41-37/38-22 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36/37/39-22-36/39 |
| RIDADR | 2811 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | VA9621800 |
| Lưu ý nguy hiểm | Có hại/Chất gây kích ứng |
| Loại nguy hiểm | CHẤT GÂY KÍCH ỨNG, NHẠY CẢM VỚI KHÔNG KHÍ, CHẤT GÂY KÍCH ỨNG-CÓ HẠI |
| Mã HS | 29339900 |
| Độc tính | mma-sat 500 nmol/đĩa ABCHA6 42,861,78 |
2-Aminoquinoline CAS#580-22-3 Ứng dụng sản phẩm
2-Aminoquinoline là một hợp chất dị vòng chứa nitơ quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ và ngành dược phẩm. Nó thường được sử dụng như một chất trung gian hóa học đa năng và là khối xây dựng then chốt trong việc điều chế nhiều hợp chất dược phẩm khác nhau, các dẫn xuất quinoline được chức năng hóa và các phân tử dị vòng khác. Nhờ cấu trúc phân tử đặc trưng và nhóm amino có khả năng phản ứng, nó mang lại những cơ hội quý giá cho việc biến đổi hóa học tiếp theo và phát triển các hợp chất hữu cơ đa dạng.
