Methyl Isobutyl Ketone CAS#108-10-1

1. Khả năng hòa tan và tương thích tuyệt vời: Cung cấp khả năng hòa tan mạnh mẽ trong nhiều hệ thống nhựa khác nhau và thể hiện khả năng tương thích tuyệt vời với hầu hết các đồng dung môi, đảm bảo pha trộn đồng nhất và công thức ổn định.

2.Hiệu suất bay hơi cân bằng: Tốc độ bay hơi vừa phải của nó giúp duy trì thời gian mở ổn định trong quá trình thi công đồng thời giảm thiểu các khuyết tật do dung môi bay hơi quá nhanh.

3.Độ hòa tan trong nước thấp và độ ổn định hóa học: Có độ hòa tan hạn chế trong nước và độ ổn định hóa học tốt trong điều kiện axit nhẹ và kiềm, góp phần mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong các môi trường ứng dụng khác nhau.

WhatsApp

Methyl Isobutyl Ketone CAS#108-10-1 Mô tả sản phẩm

Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) là chất lỏng xeton béo trong suốt, không màu với mùi xeton đặc trưng nhẹ. Nó có tốc độ bay hơi trung bình, khả năng hòa tan tốt đối với nhựa cellulose, acrylic, alkyd, epoxy và vinyl, ít tan trong nước và hoàn toàn trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ. Được ứng dụng rộng rãi làm dung môi hoạt động cho sơn phủ, mực in, chất kết dính, dung môi chiết xuất cho kim loại hiếm, dược phẩm và khử sáp dầu, và cũng được sử dụng làm chất trung gian hóa học cho chất chống ozon hóa cao su. Độ tinh khiết tối thiểu ≥99,5%, đóng gói trong thùng sắt 200L hoặc bồn ISO chở hàng rời. Đây là chất lỏng dễ cháy, cần xử lý với thông gió phù hợp và các biện pháp phòng cháy chữa cháyArkema.

Methyl Isobutyl Ketone

 

Tính chất hóa học của Methyl Isobutyl Ketone CAS#108-10-1

MụcThông số kỹ thuật
Tên hóa họcMethyl Isobutyl Ketone
Từ đồng nghĩa4-Methyl-2-pentanone
Số CAS108-10-1
Công thức phân tửC₆H₁₂O
Khối lượng phân tử100.16
Ngoại quanChất lỏng trong suốt, không màu
MùiMùi xeton đặc trưng nhẹ
Khối lượng riêng (20°C)0.800 ~ 0.803 g/cm³
Điểm sôi116 °C
Điểm chớp cháy (cốc kín)14 ~ 16 °C
Độ hòa tan trong nướcÍt tan
Khả năng trộn lẫnHoàn toàn trộn lẫn với hầu hết dung môi hữu cơ
Tốc độ bay hơiTrung bình
Độ ổn địnhỔn định trong điều kiện bảo quản bình thường
Tính dễ cháyChất lỏng dễ cháy

Thông tin an toàn Methyl Isobutyl Ketone CAS#108-10-1

MụcChi tiết
Số UNUN 1245
Nhóm nguy hiểm vận chuyểnLoại 3 (Chất lỏng dễ cháy), Nhóm đóng gói II
Từ cảnh báo GHSNguy hiểm
Các tuyên bố nguy hiểm GHS

H225: Chất lỏng và hơi rất dễ cháy

 

H319: Gây kích ứng mắt nghiêm trọng

 

H332: Có hại nếu hít phải

 

H336: Có thể gây buồn ngủ hoặc chóng mặt

 

H351: Nghi ngờ gây ung thư

 

EUH066: Tiếp xúc lặp lại có thể gây khô hoặc nứt da

Sơ cứu - Hít phảiĐưa nạn nhân đến nơi có không khí trong lành; nghỉ ngơi. Tìm tư vấn y tế nếu khó chịu kéo dài.
Sơ cứu - Tiếp xúc với daCởi bỏ quần áo bị nhiễm. Rửa kỹ da bằng nhiều nước.
Sơ cứu - Tiếp xúc với mắtRửa mắt liên tục bằng nước chảy trong ít nhất 15 phút; tháo kính áp tròng nếu dễ dàng. Tìm trợ giúp y tế.
Sơ cứu - Nuốt phảiKHÔNG gây nôn. Tìm trợ giúp y tế ngay lập tức.
Phương tiện chữa cháyBọt, bột hóa chất khô, CO₂. Không dùng tia nước trực tiếp. Làm mát các thùng chứa bị phơi nhiễm bằng phun nước.
Yêu cầu bảo quảnGiữ kín. Bảo quản tránh xa nhiệt, nguồn đánh lửa, chất oxy hóa. Giữ ở nơi thông thoáng.
Bảo vệ cá nhânKính bảo hộ, găng tay chống hóa chất, quần áo bảo hộ; thông gió đầy đủ hoặc bảo vệ hô hấp nếu hơi tích tụ.
Xử lý tràn đổLoại bỏ tất cả nguồn đánh lửa. Thấm hút chất tràn bằng vật liệu thấm hút trơ. Ngăn không cho chảy vào cống / nguồn nước.

Ứng dụng sản phẩm Methyl Isobutyl Ketone CAS#108-10-1

1. Ngành công nghiệp hóa chất: Được sử dụng rộng rãi như một chất hoạt động bề mặt, chất phân tán và chất thấm ướt trong các quy trình sản xuất hóa chất khác nhau. Nó giúp tăng cường tính đồng nhất và ổn định của hệ thống, cải thiện hiệu quả phản ứng và duy trì chất lượng sản phẩm. Trong sản xuất nhựa, cao su, sợi và các vật liệu khác, nó cũng có thể cải thiện hiệu suất gia công và xử lý nguyên liệu thô.

2. Chăm sóc cá nhân và sản phẩm gia dụng: Là một thành phần chức năng quan trọng trong mỹ phẩm, dầu gội, sữa tắm và các sản phẩm chăm sóc hàng ngày khác. Nó giúp tăng cường kết cấu, độ ổn định và hiệu suất tổng thể của sản phẩm. Trong dầu gội và sữa tắm, nó góp phần tạo bọt, làm sạch và dưỡng tóc.

3. Ngành dược phẩm: Được sử dụng như một chất mang thuốc và dung môi để tạo điều kiện phân phối và hấp thụ thuốc, có khả năng cải thiện sinh khả dụng. Nó cũng có thể đóng vai trò là chất nhũ hóa và phân tán trong một số công thức dược phẩm dùng ngoài da.

4. Các ứng dụng công nghiệp khác:

Ngành dệt may: Được ứng dụng trong quy trình in, nhuộm và hoàn thiện vải để cải thiện độ mềm mại và hiệu suất nhuộm của vải.

Ngành dầu khí: Được sử dụng trong quy trình tách dầu-nước để hỗ trợ các hoạt động khai thác dầu hiệu quả hơn.

Ngành nông hóa: Hoạt động như một chất phân tán thuốc trừ sâu, giúp cải thiện tính đồng nhất của công thức và hiệu quả ứng dụng.

Methyl Isobutyl Ketone

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể

WhatsApp