Mô tả sản phẩm
Các tính năng chính:
Hai nhóm thiol tận cùng, có tính phản ứng cao với ankyl halogenua, epoxit và anđehit/xeton.
Tạo vòng 1,3-đithian với các hợp chất cacbonyl — một nhóm bảo vệ cacbonyl kinh điển.
Có khả năng tạo phức chelat tốt với các kim loại mềm (Au, Ag, Hg, Pb).
Tan trong hầu hết dung môi hữu cơ, ít tan trong nước.
Có các loại độ tinh khiết cao dùng cho điện tử và dược phẩm.
Hữu ích như tác nhân chuyển mạch, chất tạo liên kết ngang và nguồn lưu huỳnh.

Thông số sản phẩm
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | 1,3-Dimercaptopropane (1,3-Propanedithiol) |
| Số CAS | 109-80-8 |
| Số EINECS | 203-706-9 |
| Công thức phân tử | C₃H₈S₂ (HSCH₂CH₂CH₂SH) |
| Khối lượng phân tử | 108.23 |
| Ngoại quan | Chất lỏng không màu đến vàng nhạt |
| Độ tinh khiết | ≥ 98,0% |
| Khối lượng riêng (20 °C) | 1,070 – 1,078 g/cm³ |
| Điểm sôi | 168 – 170 °C |
| Chiết suất (n20/D) | 1,530 – 1,535 |
| Độ tan | Ít tan trong nước; trộn lẫn được với dung môi hữu cơ |
| Bảo quản | Nơi mát, khô, kín; mùi khó chịu, tránh xa chất oxy hóa |
| Đóng gói | Thùng phuy lót PE loại 25 kg / 200 kg |
