Mô tả sản phẩm
Iridium(III) Clorua Hydrat (CAS No. 14996-61-3) là một hợp chất iridium vô cơ bao gồm iridium ở trạng thái oxy hóa +3 và các ion clorua, được cung cấp ở dạng ngậm nước. Là một hợp chất kim loại quý, nó được quan tâm trong hóa học vô cơ, hóa học phối trí và nghiên cứu cơ kim.
Hợp chất này có thể được sử dụng làm tiền chất hoặc nguyên liệu khởi đầu trong việc điều chế các phức chất chứa iridium được chọn lọc và các hợp chất iridium khác. Nó cũng có liên quan đến nghiên cứu liên quan đến xúc tác dựa trên iridium và vật liệu chức năng tiên tiến. Tính phù hợp cụ thể của vật liệu phụ thuộc vào hàm lượng iridium, trạng thái ngậm nước, độ tinh khiết và các thông số kỹ thuật khác của nhà cung cấp. Người mua nên tham khảo COA, TDS và SDS trước khi mua hàng.

Thông tin kỹ thuật
| Tham Số | Thông tin |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Iridium(III) Clorua Hydrat |
| Số CAS | 14996-61-3 |
| Tên tiếng Trung | Iridi(III) clorua hydrat |
| Loại hóa chất | Hợp chất iridi vô cơ |
| Trạng thái oxy hóa kim loại | Iridi(III) |
| Trạng thái hydrat hóa | Hydrat |
| Ngoại quan | Xác nhận với nhà cung cấp |
| Công thức phân tử | Xác minh theo COA |
| Khối lượng phân tử | Phụ thuộc vào trạng thái hydrat hóa |
| Hàm lượng iridi | Xác nhận với COA |
| Độ tinh khiết | Tùy thuộc vào loại có sẵn |
| Độ tan | Tham khảo TDS |
| Bảo quản | Tuân theo SDS của nhà cung cấp |
Quy trình sản xuất sản phẩm
Iridium(III) chloride hydrate thường được điều chế thông qua quá trình xử lý hóa học có kiểm soát các nguyên liệu thô chứa iridium phù hợp, tiếp theo là chuyển hóa thành clorua và các bước phân lập hoặc tinh chế thích hợp. Quy trình sản xuất chính xác và trạng thái hydrat hóa phụ thuộc vào quy trình của nhà sản xuất.
