Mô tả sản phẩm
Nhựa epoxy là một loại polymer nhiệt rắn hiệu suất cao được sử dụng rộng rãi trong các lớp phủ, chất kết dính và vật liệu composite nhờ khả năng kết dính tuyệt vời, khả năng chống chịu hóa chất vượt trội và đặc tính cách điện cao cấp. Nó đã được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau, bao gồm sản xuất ô tô, kỹ thuật hàng không vũ trụ và xây dựng, nơi nó giúp cải thiện độ bền, độ bền lâu và hiệu suất tổng thể của thành phẩm.
Trong nghiên cứu khoa học và phát triển vật liệu, nhựa epoxy đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy công nghệ polymer và phát triển các vật liệu composite đổi mới. Cấu trúc hóa học đa năng và các đặc tính cơ học tuyệt vời của nó khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng kỹ thuật và công nghiệp.
Nhựa epoxy có sẵn ở nhiều cấp độ, độ nhớt và công thức khác nhau để đáp ứng các yêu cầu chế biến và nhu cầu ứng dụng khác nhau. Các đặc điểm chính bao gồm hình thức màu hổ phách điển hình ở dạng rắn, khả năng tạo thành cấu trúc nhiệt rắn cứng sau khi đóng rắn, và các đặc tính vật lý và hóa học có thể tùy chỉnh. Những đặc điểm này khiến nhựa epoxy trở thành vật liệu có giá trị cho các lớp phủ chuyên dụng, chất kết dính kết cấu, linh kiện điện và các ứng dụng composite hiệu suất cao.

Tính chất hóa học
Điểm nóng chảy | 115-120 °C |
khối lượng riêng | 1,36 g/mL ở 25 °C (lit.) |
Tg | -22 |
điểm chớp cháy | 252 °C |
dạng | dạng tấm/cục |
Hằng số điện môi | 2,5 (Môi trường xung quanh) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Oxirane, (chloromethyl)-, homopolymer (24969-06-0) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi,N |
Tuyên bố rủi ro | 36/38-43-51/53 |
Tuyên bố an toàn | 24/25-61-37/39-28 |
RIDADR | UN 3082 9/PG 3 |
WGK Đức | 3 |
RTECS | KC2100000 |
TSCA | Được liệt kê trong TSCA |
Mã HS | 39072090 |
Độc tính | LD50 đường uống ở chuột: 1200mg/kg |