Tổng quan sản phẩm
Natri format, còn được gọi là natri metanoat hoặc muối natri của axit formic, là muối natri của axit formic. Công thức phân tử của nó là CHNaO2 (HCOONa), và khối lượng phân tử là 68,007 g/mol. Số CAS là 141-53-7. Nó thường được cung cấp dưới dạng bột tinh thể trắng hoặc chất rắn dạng hạt và rất dễ tan trong nước.
Natri format là một hóa chất công nghiệp quan trọng được sử dụng trong nhiều ứng dụng sản xuất và chế biến khác nhau. Các đặc tính hóa học của nó khiến nó hữu ích trong nhuộm và in dệt, chế biến da, hoạt động dầu khí và các công thức công nghiệp khác. Nó cũng có thể đóng vai trò là thành phần đệm và là chất trung gian trong sản xuất axit formic. Trong một số hệ thống công nghiệp được chọn lọc, nó được sử dụng để hỗ trợ độ ổn định của quá trình và hiệu suất công thức.
Sản phẩm có sẵn ở các cấp độ và thông số độ tinh khiết khác nhau tùy thuộc vào ứng dụng dự kiến. Vật liệu cấp công nghiệp và cấp phòng thí nghiệm có thể khác nhau về giới hạn tạp chất, độ ẩm và yêu cầu đóng gói. Người mua nên xác nhận độ tinh khiết, dạng hạt và thông số kỹ thuật cần thiết với nhà cung cấp trước khi mua

Tính chất hóa học của natri format |
| Điểm nóng chảy | 259-262 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 360 °C |
| khối lượng riêng | 1,16 g/mL ở 20 °C |
| mật độ khối | 635kg/m3 |
| áp suất hơi | 0Pa ở 25℃ |
| chiết suất | 1.371 |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở +5°C đến +30°C. |
| độ hòa tan | H2O: 8 M ở 20 °C, trong suốt, không màu |
| dạng | Bột kết tinh |
| pka | 3,86 [ở 20 ℃] |
| Trọng lượng riêng | 1.92 |
| màu sắc | Trắng đến trắng ngà |
| pH | 7,4(1 mM dung dịch);7,83(dung dịch 10 mM);8,25(dung dịch 100 mM);8,57(dung dịch 1000 mM) |
| Mùi | Nhẹ axit formic mùi |
| Khoảng pH | 7 - 8,5 |
| Độ hòa tan trong nước | Hòa tan |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| λmax | λ: 260 nm Amax: 0,02 λ: 280 nm Amax: 0,01 |
| Độ nhạy thủy phân | 0: tạo thành dung dịch nước ổn định |
| Merck | 14,8621 |
| BRN | 3595134 |
| Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, axit mạnh. Bảo vệ khỏi độ ẩm. |