Tổng quan sản phẩm
Axit propionic, còn được gọi là axit propanoic, là một axit cacboxylic mạch ngắn có nguồn gốc tự nhiên với công thức phân tử C3H6O2 và khối lượng phân tử 74,08 g/mol. Số CAS của nó là 79-09-4. Đây là một axit hữu cơ bão hòa chứa ba nguyên tử cacbon và thường được cung cấp dưới dạng chất lỏng không màu, có dầu với mùi hăng, nồng và hơi ôi đặc trưng. Nó hoàn toàn trộn lẫn với nước và có điểm sôi khoảng 141°C.
Axit propionic là một nguyên liệu công nghiệp quan trọng với các ứng dụng trong chế biến thực phẩm, nông nghiệp, dinh dưỡng động vật và sản xuất hóa chất. Nó được công nhận rộng rãi nhờ khả năng ức chế sự phát triển của nấm mốc và được sử dụng trong sản xuất các muối propionat, este và các dẫn xuất hóa học khác. Trong các ứng dụng thức ăn chăn nuôi, nó có thể giúp kiểm soát sự phát triển của nấm mốc và hỗ trợ bảo quản thức ăn khi được sử dụng theo các quy định áp dụng. Nó cũng đóng vai trò là chất trung gian trong sản xuất dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và các sản phẩm hóa chất chuyên dụng.
Axit propionic thương mại có sẵn ở các cấp độ tinh khiết và nồng độ khác nhau. Các thông số kỹ thuật của sản phẩm, bao gồm độ tinh khiết, độ ẩm và bao bì, cần được xác nhận theo ứng dụng dự định và tài liệu của nhà cung cấp.

| Tính chất hóa học của axit propionic |
| Điểm nóng chảy | −24-−23 °C(lit.) |
| Điểm sôi | 141 °C(lit.) |
| khối lượng riêng | 0,993 g/mL ở 25 °C(lit.) |
| mật độ hơi | 2,55 (so với không khí) |
| áp suất hơi | 2,4 mm Hg ( 20 °C) |
| chiết suất | n |
| FEMA | 2924 | AXIT PROPIONIC |
| điểm chớp cháy | 125 °F |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| độ hòa tan | dung môi hữu cơ: tan(lit.) |
| pka | 4,86(ở 25℃) |
| dạng | Chất lỏng |
| Trọng lượng riêng | 0,996 (20/4℃) |
| màu sắc | ≤10, APHA: |
| pH | 3,96 (1 mM dung dịch); 3,44 (dung dịch 10 mM); 2,94 (dung dịch 100 mM); |
| Mùi | ở 0,10 % trong propylen glycol. mùi hăng chua của giấm phô mai |
| Loại mùi | có tính axit |
| Ngưỡng mùi | 0,0057 ppm |
| nguồn gốc sinh học | tổng hợp |
| giới hạn nổ | 2,1-12% (V) |
| Độ hòa tan trong nước | 37 g/100 mL |
| Độ dẫn nhiệt | 0,142 W/(m·K) ở 25 ℃ |
| Số JECFA | 84 |
| Merck | 14,7825 |
| BRN | 506071 |