Mô tả sản phẩm
Natri Tripolyphosphat (STPP), số CAS 7758-29-4, là một hợp chất natri phosphat vô cơ có công thức hóa học Na₅P₃O₁₀. Nó thường được cung cấp dưới dạng bột hoặc hạt rắn màu trắng và được sử dụng rộng rãi trong các công thức công nghiệp và thương mại. Nhờ các đặc tính làm mềm nước, tạo phức và phân tán tuyệt vời, STPP đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng chế biến hóa chất.
Natri Tripolyphosphat thường được sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, xử lý nước, gốm sứ và một số ứng dụng chế biến thực phẩm được lựa chọn khi được quy định địa phương và cấp sản phẩm liên quan cho phép. Nó có thể giúp kiểm soát các ion kim loại, cải thiện hiệu quả làm sạch và hỗ trợ phân tán các hạt rắn. Hiệu suất của nó phụ thuộc vào độ tinh khiết của sản phẩm, kích thước hạt, cấp sản phẩm và điều kiện công thức.

Tính chất hóa học của Natri tripolyphosphat
Điểm nóng chảy | 622 °C |
khối lượng riêng | 2,52 g/cm3 (20℃) |
áp suất hơi | <0,1 hPa (20 °C) |
nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản: không hạn chế. |
độ hòa tan | H2O: có thể trong đến hơi đục |
dạng | Bột/Rắn |
màu sắc | Trắng |
Mùi | Không mùi |
Khoảng pH | 9,5 - 10,3 ở 1 g/l ở 20 °C |
pH | 9,0-10,0 (25℃, 1% trong H2O) |
Độ hòa tan trong nước | 20 g/100 mL (20 ºC) |
Nhạy cảm | Hút ẩm |
Merck | 14,8697 |
Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với chất oxy hóa mạnh, axit mạnh. Hút ẩm. |
InChIKey | HWGNBUXHKFFFIH-UHFFFAOYSA-I |
LogP | -4.691 (ước tính) |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 7758-29-4(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Natri tripolyphosphat (7758-29-4) |
An toàn và Bảo quản
Xử lý theo Bảng dữ liệu an toàn (SDS) dành riêng cho sản phẩm.
Tránh hít phải bụi và tránh tiếp xúc không cần thiết với mắt.
Đeo găng tay phù hợp, kính bảo hộ và các thiết bị bảo hộ cá nhân được khuyến nghị khác.
Bảo quản trong thùng chứa kín chặt ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt.
Bảo vệ khỏi độ ẩm để ngăn ngừa vón cục và thay đổi tính chất xử lý của sản phẩm.
Sản phẩm cấp thực phẩm và cấp công nghiệp phải được bảo quản và xử lý riêng biệt.
