DL-Valine CAS#516-06-3

Độ hòa tan trong nước thuận lợi – DL-Valine thể hiện độ hòa tan tuyệt vời trong nước, tạo điều kiện tích hợp liền mạch vào các công thức dinh dưỡng, sinh hóa và dược phẩm.

Độ ổn định nhiệt mạnh mẽ – Đặc trưng bởi điểm nóng chảy cao (~295°C), đảm bảo độ tin cậy trong quá trình xử lý, bảo quản và chế biến công nghiệp.

Danh pháp thay thế – Còn được biết đến với tên gọi axit DL-alpha-aminoisovaleric hoặc axit DL-2-amino-3-methylbutyric, mang lại khả năng thích ứng trong nghiên cứu hóa học và các ngành sản xuất.

Độ tinh khiết & đặc tính vượt trội – Biểu hiện dưới dạng bột tinh thể trắng với các thông số phân tử xác định (C5H11NO2, khối lượng phân tử 117,15), đảm bảo hiệu suất nhất quán và đáng tin cậy.

WhatsApp

DL-Valine có công thức phân tử C5H11NO2 với khối lượng phân tử khoảng 117,15. Còn được gọi là axit DL-alpha-aminoisovaleric hoặc axit DL-2-amino-3-methylbutyric, hợp chất này tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng. Nó có điểm nóng chảy khoảng 295°C và điểm sôi 213,6°C ở 760 mmHg, cùng với độ quay cực riêng từ -0,6° đến +0,6° (20°C/D, c = 8 trong HCl). Ngoài ra, DL-Valine có tính hút ẩm và thể hiện độ hòa tan cao trong nước.

DL-Valine CAS#516-06-3

Tính chất hóa học của DL-Valine

Điểm nóng chảy 295 °C (phân hủy) (lit.)
Alpha -0,6~+0,6° (20℃/D)(c=8, HCl)
Điểm sôi 213,6±23,0 °C(Dự đoán)
Khối lượng riêng 1.31
FEMA 3444 | D,L-VALINE
Chỉ số khúc xạ 1.4650 (ước tính)
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ hòa tan Nước (Hơi tan, Siêu âm)
PkaPK1:2,32(+1);pK2:9,61(0) (25°C)
Hình thức Bột kết tinh
Màu sắc Trắng
MùiKhông mùi
Loại mùiKhông mùi
Nguồn sinh họcTổng hợp
Độ hòa tan trong nước68 g/L
Số JECFA1426
Merck14,9909
BRN506689
LogP0.29
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS516-06-3(Cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu hóa học NISTDL-Valine(516-06-3)
Hệ thống đăng ký chất EPAValine (516-06-3)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm Xn
Tuyên bố rủi ro 40
Tuyên bố an toàn 22-24/25-36
WGK Đức 3
RTECS YV9355500
TSCA Có
Mã HS 29224995

DL-Valine CAS#516-06-3

DL-Valine có công thức phân tử C5H11NO2 với khối lượng phân tử khoảng 117,15. Còn được gọi là axit DL-alpha-aminoisovaleric hoặc axit DL-2-amino-3-methylbutyric, hợp chất này tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng. Nó có điểm nóng chảy khoảng 295°C và điểm sôi 213,6°C ở 760 mmHg, cùng với độ quay cực riêng từ -0,6° đến +0,6° (20°C/D, c = 8 trong HCl). Ngoài ra, DL-Valine có tính hút ẩm và thể hiện độ hòa tan cao trong nước.

DL-Valine CAS#516-06-3

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể

WhatsApp