Mô tả sản phẩm
Montmorillonit là một loại đất sét aluminosilicat dạng lớp 2:1. Mỗi lớp bao gồm một tấm aluminat bát diện được kẹp giữa hai tấm silica tứ diện. Không gian giữa các lớp chứa các cation có thể trao đổi (Na⁺, Ca²⁺) và các phân tử nước, tạo cho đất sét khả năng trao đổi cation đặc trưng, hành vi trương nở và tính axit bề mặt.
Thông qua hoạt hóa axit, cấu trúc lớp bị khử nhôm một phần, tạo ra diện tích bề mặt riêng cao, độ xốp được tăng cường và số lượng lớn các tâm axit bề mặt (cả loại Brønsted và Lewis) — chìa khóa cho hiệu suất xúc tác của nó.

Tính chất hóa học
| Tham Số | Giá trị |
|---|---|
Nhiệt độ nóng chảy | >300°C |
Mật độ | 2-3 |
Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ phòng; giữ hộp kín trong nơi khô ráo, thoáng mát |
Dạng | Bột |
Màu sắc | Từ trắng ngà đến xám nhạt / vàng nhạt |
pH | 2,8-3,8 |
Độ hòa tan trong nước | Không tan trong nước |
Merck | 14,6260 |
Thành phần mỹ phẩm | CHẤT MÀI MÒN |
Chức năng | Xúc tác axit rắn; chất mang xúc tác; chất hấp phụ; chất trao đổi cation; chất điều chỉnh độ nhớt / chất làm đặc (dùng trong mỹ phẩm & công nghiệp) |
InChI | InChI=1S/2Al.4O2Si.H2O.3O/c;;41-3-2;;;;/h;;;;;;1H2;;;/q2+3;;;;;;3*-2 |
InChIKey | GUJOJGAPFQRJSV-UHFFFAOYSA-N |
SMILES | O.[O-2].[O-2].[O-2].[Al+3].[Al+3].O=[Si]=O.O=[Si]=O.O=[Si]=O.O=[Si]=O |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Đã được liệt kê — Montmorillonite ((Al1.33-1.67Mg0.33-0.67)(Ca0-1Na0-1)0.33Si4(OH)2O10·xH2O) (1318-93-0) |
Thông tin an toàn
Tham Số | Giá trị |
|---|---|
Ký hiệu (GHS) | GHS05,GHS08 |
Từ cảnh báo | Cảnh báo |
Tuyên bố nguy hiểm | H290-H315-H319-H373 |
Tuyên bố phòng ngừa | P260-P305+P351+P338 |
Thiết bị bảo hộ cá nhân | Khẩu trang chống bụi (mặt nạ phòng độc được NIOSH phê duyệt), găng tay chống hóa chất, kính bảo hộ, quần áo bảo hộ |
Mã Nguy Hiểm |
|
Các Tuyên Bố Rủi Ro |
|
Các Tuyên Bố An Toàn |
|
WGK Đức | 3 (loại nguy hiểm với nước, theo Sigma-Aldrich; có thể khác nhau tùy nhà cung cấp) |
RTECS | CT9450000 |
TSCA | Có |
Mã HS | 25084000 |
Nhóm lưu trữ | 11 - Chất rắn dễ cháy |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 1318-93-0(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |

Ứng dụng sản phẩm
Montmorillonite được sử dụng rộng rãi trong y học, thức ăn chăn nuôi, thú y và nuôi trồng thủy sản. Trong chăn nuôi gia súc, nó đặc biệt được đánh giá cao nhờ những lợi ích đa chức năng: kiểm soát tiêu chảy, hấp phụ nấm mốc và vi khuẩn, làm sạch nước, hỗ trợ cầm máu và phản ứng chống viêm, và tăng cường khả năng chịu đựng căng thẳng. Là một vật liệu tự nhiên và thân thiện với môi trường, nó mang lại độ an toàn tuyệt vời mà không có tác dụng phụ độc hại.