Mô tả sản phẩm
Nhựa PET (Polyethylene Terephthalate) là một loại polyester nhiệt dẻo đa năng, được cung cấp dưới dạng hạt trong suốt đến trắng sữa. Nó mang lại độ bền cơ học tốt, độ ổn định kích thước, cách điện và hiệu suất gia công tốt. Nhựa PET được sử dụng rộng rãi trong sợi dệt, chai đồ uống, màng bao bì và các bộ phận nhựa kỹ thuật.
Với tính đa năng vượt trội và các đặc tính vật lý đáng tin cậy, nhựa PET hỗ trợ nhiều quy trình sản xuất và yêu cầu công nghiệp khác nhau. Nó có thể được gia công thành sợi bền, bao bì nhẹ, màng hiệu suất cao và các bộ phận đúc chính xác. Các cấp độ khác nhau có sẵn để đáp ứng các yêu cầu cụ thể về độ nhớt, độ trong suốt, độ bền và hiệu quả gia công, khiến nhựa PET trở thành nguyên liệu quý giá trong nhiều ngành công nghiệp.

Tính chất hóa học
Điểm nóng chảy | 250-255 °C |
Điểm sôi | >170 °C (Áp suất: 10 Torr) |
khối lượng riêng | 1,68 g/mL ở 25 °C |
chiết suất | 1.5750 |
nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ phòng |
dạng | viên |
màu sắc | màu đen |
Mùi | Không mùi |
Chức năng của thành phần mỹ phẩm | TẠO MÀNG |
InChI | InChI=1S/C8H6O4.C2H6O2/c9-7(10)5-1-2-6(4-3-5)8(11)12;3-1-2-4/h1-4H,(H,9,10)(H,11,12);3-4H,1-2H2 |
InChIKey | FYIBGDKNYYMMAG-UHFFFAOYSA-N |
SMILES | O([H])C(C1C([H])=C([H])C(C(=O)O[H])=C([H])C=1[H])=O.O([H])C([H])([H])C([H])([H])O[H] |
Sức căng bề mặt | 44,6 mN/m ở 20°C |
Hệ thống đăng ký chất EPA |
An toàn và Bảo quản
Nhựa PET thường được xử lý như một polyme nhiệt dẻo rắn. Nhiệt độ quá cao trong quá trình gia công có thể gây phân hủy nhiệt và tạo ra các sản phẩm phân hủy gây kích ứng. Duy trì thông gió đầy đủ và nhiệt độ gia công phù hợp.
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm quá cao. Giữ kín bao bì khi không sử dụng. Tham khảo Bảng Dữ liệu An toàn (SDS) dành riêng cho sản phẩm để biết các yêu cầu an toàn chi tiết.
