Mô tả sản phẩm của Axit Photphoric (CAS#78-42-2)
Axit photphoric được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất như một chất chống cháy, chất hóa dẻo và chất chiết. Một ứng dụng chính của sản phẩm này nằm ở sản xuất hydrogen peroxide.
Khi sản xuất trioctyl phosphate (TOP), nó đóng vai trò là dung môi cho các hệ hydroanthraquinone. Hệ dung môi này cung cấp độ hòa tan tuyệt vời cho các dẫn xuất hydroanthraquinone, hệ số phân bố hydrogen peroxide thuận lợi giữa pha nước và pha hữu cơ, cùng với điểm sôi cao và điểm chớp cháy cao, đảm bảo vận hành quy trình hiệu quả và an toàn.

Tính chất hóa học của AXIT PHOSPHORIC
| Điểm nóng chảy | -70°C |
| Điểm sôi | 215 °C 4 mm Hg (lit.) |
| Khối lượng riêng | 0,92 g/mL ở 20 °C (lit.) |
| Áp suất hơi | 2,1 mm Hg (20 °C) |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,444 (lit.) |
| điểm chớp cháy | >230 °F |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | <0,001 g/l |
| Hình thức | Chất lỏng |
| Trọng lượng riêng | 0.93 |
| Màu sắc | Không màu |
| pH | 7 (H2O, 20℃) |
| Độ hòa tan trong nước | <0,1 g/100 mL ở 18 ºC |
| BRN | 1715839 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 78-42-2(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | 2-Ethylhexanol phosphate (3:1)(78-42-2) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Tris(2-ethylhexyl) phosphate (78-42-2) |
Ứng dụng sản phẩm của Axit Photphoric (CAS#78-42-2)
Trong quy trình sản xuất hydrogen peroxide, nó có thể thay thế hydroterpineol. Nó mang lại nồng độ sản phẩm cao hơn, chất lượng thành phẩm được cải thiện và giảm tiêu hao nguyên liệu trong quá trình vận hành.
Ngoài ra, nó còn hoạt động như một chất hóa dẻo chịu lạnh cho các công thức PVC để tăng cường hiệu suất ở nhiệt độ thấp của các sản phẩm PVC.