Mô tả sản phẩm
Natri sunfua (Na₂S) là một hợp chất hóa học vô cơ thường được cung cấp dưới dạng mảnh, hạt hoặc khối rắn. Tùy thuộc vào cấp độ và độ tinh khiết, nó có thể có màu từ vàng đến nâu đỏ. Nó được sử dụng rộng rãi trong chế biến da, tuyển khoáng, sản xuất hóa chất và một số ứng dụng xử lý nước thải được chọn lọc.
Natri sunfua cung cấp các ion sunfua tham gia vào nhiều phản ứng hóa học công nghiệp khác nhau. Các sản phẩm thương mại có thể khác nhau về hàm lượng natri sunfua, hàm lượng sắt, độ ẩm và dạng vật lý tùy theo ứng dụng dự kiến.

Tính chất hóa học của natri sunfua |
Điểm nóng chảy | 950 °C (lit.) |
khối lượng riêng | 1,86 g/mL ở 25 °C (lit.) |
nhiệt độ bảo quản | Tủ lạnh (+4°C) |
độ hòa tan | H2O: 0,1 g/mL, trong suốt, không màu |
dạng | dạng vảy |
màu sắc | Màu vàng |
Trọng lượng riêng | 1.856 |
Độ hòa tan trong nước | 186 g/L (20 ºC) |
Nhạy cảm | Hút ẩm |
Cấu trúc tinh thể | Kiểu CaF2 đảo ngược |
hệ tinh thể | Khối lập phương |
Merck | 14,8681 |
Nhóm không gian | Fm3m |
Hằng số mạng | a/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm30,6540,6540,6549090900,2797 |
Hằng số điện môi | 5.0(Môi trường xung quanh) |
Độ ổn định: | Tự cháy. Không tương thích với axit, kim loại, chất oxy hóa. Tiếp xúc với axit giải phóng khí độc. Hỗn hợp bụi mịn/không khí có thể nổ. Hút ẩm. |
InChIKey | CXPWOVUZRAFMDA-UHFFFAOYSA-N |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 1313-82-2(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Natri sunfua(1313-82-2) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Natri sunfua (1313-82-2) |
Thông tin an toàn |
Mã nguy hiểm | C,N,Xn |
Tuyên bố rủi ro | 31-34-50-22 |
Tuyên bố an toàn | 26-45-61-36/37/39 |
RIDADR | UN 1849 8/PG 2 |
WGK Đức | 2 |
RTECS | WE1905000 |
F | 3-8-9-23 |
TSCA | Có |
Loại nguy hiểm | 4.2 |
Nhóm đóng gói | II |
Mã HS | 28301010 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 1313-82-2(Dữ liệu về chất nguy hiểm) |
An toàn và Bảo quản
Natri sunfua có tính ăn mòn và có thể giải phóng khí hydro sunfua (H₂S) rất độc khi tiếp xúc với axit hoặc một số vật liệu có tính axit. Tránh tiếp xúc với axit, độ ẩm ở những nơi không phù hợp và các hóa chất không tương thích. Chỉ xử lý khi có hệ thống thông gió phù hợp và thiết bị bảo hộ thích hợp.
Bảo quản trong bao bì kín chặt, chống ăn mòn ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Bảo vệ sản phẩm khỏi độ ẩm và để tách biệt khỏi axit và các chất không tương thích. Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (SDS) dành riêng cho sản phẩm trước khi xử lý.
