Maltodextrin CAS#9050-36-6

Maltodextrin CAS#9050-36-6

Maltodextrin (CAS No. 9050-36-6) là một thành phần carbohydrate đa năng được sản xuất thông qua quá trình thủy phân tinh bột có kiểm soát. Nó xuất hiện dưới dạng bột màu trắng đến trắng ngà với khả năng phân tán tốt và vị nhẹ, trung tính, khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp. Trong các công thức thực phẩm và đồ uống, maltodextrin có thể góp phần tạo kết cấu, tăng khối lượng và độ ổn định của sản phẩm, đồng thời đóng vai trò là chất mang cho hương liệu và các thành phần khác. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong hỗn hợp đồ uống dạng bột, sản phẩm bánh nướng, bánh kẹo, công thức dinh dưỡng và các chế phẩm sấy phun. Tùy thuộc vào đương lượng dextrose (DE), nguyên liệu nguồn và cấp độ, maltodextrin có thể mang lại các đặc tính chức năng khác nhau để đáp ứng các yêu cầu công thức cụ thể. Để đảm bảo hiệu suất ổn định, sản phẩm nên được lựa chọn theo ứng dụng dự kiến và bảo quản trong bao bì đóng kín trong môi trường mát, khô ráo để giảm thiểu hấp thụ độ ẩm và duy trì chất lượng.

WhatsApp

Maltodextrin CAS No. 9050-36-6

Maltodextrin là một thành phần carbohydrate tinh chế thu được thông qua quá trình thủy phân một phần tinh bột, thường có nguồn gốc từ ngô. Nó thường có sẵn dưới dạng bột hoặc hạt màu trắng, hút ẩm nhẹ và cũng có thể được cung cấp dưới dạng dung dịch nước. Bột dễ tan trong nước hoặc dễ phân tán, tạo ra kết cấu mịn với hương vị nhẹ, trung tính. Nhờ tính linh hoạt chức năng của nó, maltodextrin được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm như một chất độn, chất điều chỉnh kết cấu và thành phần thay thế chất béo. Nó có thể giúp cung cấp độ đặc và cảm giác trong miệng cho các sản phẩm như nước sốt salad, nước chấm, bơ thực vật, món tráng miệng đông lạnh, ngũ cốc ép đùn và thực phẩm ăn nhẹ. Khi được sử dụng làm chất thay thế chất béo, maltodextrin có thể giúp giảm tổng lượng calo của một công thức, vì nó thường cung cấp khoảng 4 kcal mỗi gram so với khoảng 9 kcal mỗi gram từ chất béo. Hiệu suất của nó phụ thuộc vào công thức, nguồn tinh bột và thông số kỹ thuật của sản phẩm.

Điểm nóng chảy 240 °C (phân hủy) (theo tài liệu)
khối lượng riêng 1,81 g/cm3
chiết suất1.673
nhiệt độ bảo quảnnhiệt độ phòng
độ hòa tanH2O: 0,1 g/mL khi nóng, hoàn toàn, màu vàng đến vàng rất đậm
dạngbột
màu sắcmàu vàng
Mùiở 100,00%. không mùi
nguồn gốc sinh họcngô
Chức năng của thành phần mỹ phẩmCHẤT HẤP THỤ
TẠO MÀNG
KẾT DÍNH
ĐIỀU HÒA DA
ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG
ĐIỀU HÒA TÓC
Đánh giá thành phần mỹ phẩm (CIR)Maltodextrin (9050-36-6)
InChIInChI=1/C12H22O11/c13-1-3-5(15)6(16)9(19)12(22-3)23-10-4(2-14)21-11(20)8(18)7(10)17/h3-20H,1-2H2/t3,4,5-,6,7,8,9,10-,11+,12-/s3
InChIKeyGUBGYTABKSRVRQ-CKGNGCRFNA-N
SMILESC1(CO)O[C@H](O[C@H]2C(O)C(O)[C@@H](O)OC2CO)C(O)C(O)[C@@H]1O |&1:4,6,11,21,r|
LogP-4.673 (ước tính)
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS9050-36-6
Hệ thống đăng ký chất EPAMaltodextrin (9050-36-6)
Tuyên bố an toàn 24/25
WGK Đức 3
RTECS HH9450000
F 3
TSCA Được liệt kê trong TSCA
Mã HS 35051000
Nhóm lưu trữ11 - Chất rắn dễ cháy

Maltodextrin là một thành phần đa chức năng được sử dụng rộng rãi trong các công thức dược phẩm, thực phẩm, dinh dưỡng và chăm sóc cá nhân. Trong sản xuất dược phẩm, nó đóng vai trò là chất kết dính và chất pha loãng trong sản xuất viên nén thông qua các quy trình nén trực tiếp, tạo hạt ướt và tạo hạt kết tụ. Nó cũng có thể hoạt động như một chất mang cho nhũ tương dầu trong nước được sấy phun, giúp cải thiện việc phân phối các hoạt chất khó tan trong nước. Ngoài ra, maltodextrin phù hợp cho các ứng dụng bao phim viên nén dạng nước, trong khi các loại có đương lượng dextrosecao (DE) có thể được đưa vào viên nén nhai. Trong các công thức dạng lỏng, nó có thể giúp điều chỉnh độ nhớt và giảm sự kết tinh đường. Maltodextrin cũng được sử dụng trong các sản phẩm dinh dưỡng uống như một nguồn carbohydrate, cung cấp năng lượng trong các công thức được thiết kế để đạt được độ thẩm thấu tương đối thấp so với các dung dịch dextrose có năng lượng tương đương. Ngoài các ứng dụng dược phẩm, nó thường được đưa vào bánh kẹo, thực phẩm chế biến, sản phẩm dinh dưỡng ăn kiêng và các công thức chăm sóc cá nhân chọn lọc, nơi nó góp phần vào kết cấu, độ ổn định và hiệu suất của công thức sản phẩm.

1747878041870662.webp

 

Hàng tồn kho 2-3 ngày làm việc Sản xuất mới 7-10 ngày làm việc

1750659894264274.webp

 

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể

WhatsApp