Mô tả sản phẩm
Tri(propylen glycol) metyl ete cho thấy tiềm năng đáng kể như một phụ gia tăng oxy trong nhiên liệu diesel. Kỹ thuật quay phim tốc độ cao đã được sử dụng để nghiên cứu sự hợp nhất bọt khí và dao động sau khi vỡ trong các dung dịch chứa tri(propylen glycol) metyl ete.
Tính chất hóa học
Điểm nóng chảy | -79°C (lit.) |
Điểm sôi | 100 °C 2 mm Hg (lit.) |
khối lượng riêng | 0,968 g/mL ở 25 °C |
áp suất hơi | 1,7Pa ở 20℃ |
chiết suất | n |
điểm chớp cháy | >230 °F |
Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước |
dạng | chất lỏng trong suốt |
màu sắc | Không màu đến cam nhạt đến vàng |
Chức năng của thành phần mỹ phẩm | DUNG MÔI |
InChI | 1S/C10H22O4/c1-8(5-11)14-10(3)7-13-9(2)6-12-4/h8-11H,5-7H2,1-4H3 |
InChIKey | GVZNXUAPPLHUOM-UHFFFAOYSA-N |
SMILES | O(C(COC(COC)C)C)C(CO)C |
LogP | 0,08 ở 21℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 25498-49-1 |
Hệ thống đăng ký chất EPA | [2-(2-Methoxymethylethoxy)methylethoxy]propanol (25498-49-1) |
Thông tin an toàn
WGK Đức | 2 |
RTECS | UB8070000 |
TSCA | Được liệt kê trong TSCA |
Mã HS | 29094990 |
Nhóm lưu trữ | 10 - Chất lỏng dễ cháy |
Ứng dụng sản phẩm
Tri(propylenglycol)metyletecómộtphạm virộngcác ứng dụng,bao gồm:
Ứng dụng dung môi:Nólàđược sử dụngnhưmộtdung môitrongnhựa,lớp phủ,dệt maythuốc nhuộm,daxử lý,vàmỹ phẩmcông thức.
Phụ gia nhiên liệu:Nócó thểđượckết hợpvàonhiên liệuđếngiúp đỡgiảmdạng hạtvấn đềkhí thải.
Quy trình enzyme:Nólàđược sử dụngtrongcáisự chuẩn bịcác ứng dụng,mô phỏng nước,không chứa nướcionchất lỏngmàcung cấpmộtphù hợpmôi trườngchoenzymetrong quá trìnhtransester hóacác phản ứng.