Mô tả sản phẩm
Nhựa polyvinyl clorua dạng bột nhão (nhựa PVC dạng bột nhão), còn được gọi là nhựa PVC phân tán, là một loại nhựa polyvinyl clorua quan trọng. Đây là một loại bột mịn màu trắng, đặc trưng bởi kích thước hạt rất nhỏ. Kích thước hạt của sản phẩm khô thường dao động từ 30 đến 80 μm, trong khi các hạt sơ cấp được hình thành trong quá trình trùng hợp chỉ có kích thước từ 0,2 đến 2 μm. Khi trộn với chất hóa dẻo, các hạt có thể phân rã thành các hạt sơ cấp, tạo ra một chất lỏng dạng nhão ổn định.
Tính chất hóa học
Điểm nóng chảy | 170-195 °C (phân hủy) |
Điểm sôi | 0,100 °C |
khối lượng riêng | 1,4 g/mL ở 25 °C (lit.) |
Tg | 85 |
chiết suất | n 1,54 |
điểm chớp cháy | 736 |
nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
dạng | bột |
Trọng lượng riêng | 1.385 |
màu sắc | Trắng đến trắng ngà |
Hằng số điện môi | 3,4 (Môi trường xung quanh) |
Độ ổn định: | Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
InChI | InChI=1S/C2H3Cl/c1-2-3/h2H,1H2 |
InChIKey | BZHJMEDXRYGGRV-UHFFFAOYSA-N |
SMILES | C=CCl |
Sức căng bề mặt | 41,5 mN/m ở 20°C |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 9002-86-2(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | poly(vinyl clorua)(9002-86-2) |
IARC | 3 (Tập 19, Phụ lục 7) 1987 |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Polyvinyl clorua (9002-86-2) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
Tuyên bố an toàn | 26-36/37-61 |
WGK Đức | 3 |
RTECS | KV0350000 |
TSCA | Được liệt kê trong TSCA |
| Mã HS | 3904220000 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 9002-86-2(Dữ liệu về các chất độc hại) |
Ứng dụng sản phẩm
Nhựa polyvinyl clorua dạng hồ (nhựa PVC dạng hồ) được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nhiều loại sản phẩm, bao gồm da nhân tạo, đồ chơi vinyl, giấy dán tường, găng tay y tế, linh kiện nội thất ô tô, lớp phủ và chất kết dính. Những sản phẩm này được sản xuất thông qua nhiều kỹ thuật gia công khác nhau, như phủ, tẩm và đúc.