Mô tả sản phẩm
Bisphenol A (BPA), còn được gọi bằng tên hóa học 4,4'-Isopropylidenediphenol, là một chất tinh thể màu trắng có tính chất dễ cháy và mùi phenolic nhẹ. Nó có tỷ trọng tương đối 1,195, điểm nóng chảy 155–158°C và điểm sôi 250–252°C, trong khi điểm chớp cháy của nó khoảng 79,4°C. BPA có độ hòa tan tốt trong nhiều dung môi hữu cơ, bao gồm methanol, ethanol, isopropanol, axit axetic, axeton và dietyl ete, nhưng chỉ hòa tan nhẹ trong nước.
BPA chủ yếu được sử dụng làm nguyên liệu thiết yếu trong sản xuất polyme, đặc biệt là polycarbonat và nhựa epoxy. Những vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất hàng hóa nhựa, bao bì thực phẩm và thiết bị y tế. Tuy nhiên, do lo ngại về những tác động bất lợi tiềm ẩn đối với sức khỏe con người, việc sử dụng BPA trong một số sản phẩm cụ thể đã bị hạn chế hoặc cấm ở một số quốc gia và khu vực.

Tính chất hóa học
Điểm nóng chảy | 158-159 °C(lit.) |
Điểm sôi | 220 °C4 mm Hg(lit.) |
khối lượng riêng | 1.195 |
áp suất hơi | <1 Pa (25 °C) |
chiết suất | 1.5542 (ước tính) |
điểm chớp cháy | 227 °C |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
độ hòa tan | 0.12g/l không tan |
dạng | Chất lỏng |
pka | 10.29±0.10(Dự đoán) |
màu sắc | Trong suốt từ vàng nhạt đến cam nhạt |
Mùi | Giống phenol |
Độ hòa tan trong nước | <0.1 g/100 mL ở 21.5 ºC |
Merck | 14,1297 |
BRN | 1107700 |
Hằng số điện môi | 5,0 (20℃) |
InChIKey | IISBACLAFKSPIT-UHFFFAOYSA-N |
LogP | 3,4 ở 21,5℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 80-05-7(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Phenol, 4,4'-(1-metyletyliden)bis-(80-05-7) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | 4,4'-Isopropylidenediphenol (80-05-7) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xn |
Tuyên bố rủi ro | 37-41-43-62-52 |
Tuyên bố an toàn | 26-36/37/39-45-46-39-36/37-61 |
RIDADR | UN 3077 9 / PGIII |
WGK Đức | 2 |
RTECS | SL6300000 |
Nhiệt độ tự bốc cháy | 510 °C |
TSCA | Có |
Mã HS | 29072300 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 80-05-7(Dữ liệu về chất nguy hiểm) |
Độc tính | LC50 (96 giờ) ở cá tuế đầu béo, cá hồi vân: 4600, 3000-3500 mg/l (Staples) |